Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #2101 | Xã Cẩm Tân - Thanh Hóa | 21,084 |
| #2102 | Phường Sông Công - Thái Nguyên | 21,039 |
| #2103 | Xã Hợp Kim - Phú Thọ | 21,033 |
| #2104 | Xã Tam Nông - Phú Thọ | 21,031 |
| #2105 | Xã Tam Nông - Đồng Tháp | 21,031 |
| #2106 | Xã Nông Sơn - Đà Nẵng | 21,018 |
| #2107 | Xã Điền Lư - Thanh Hóa | 21,015 |
| #2108 | Phường Hoành Sơn - Hà Tĩnh | 21,004 |
| #2109 | Xã Đông Kinh - Hà Tĩnh | 20,986 |
| #2110 | Xã Yên Kỳ - Phú Thọ | 20,973 |
| #2111 | Xã Thới Thuận - Vĩnh Long | 20,968 |
| #2112 | Xã Tùng Lộc - Hà Tĩnh | 20,944 |
| #2113 | Xã Kông Chro - Gia Lai | 20,936 |
| #2114 | Xã Sơn Tiến - Hà Tĩnh | 20,935 |
| #2115 | Xã Mường Bi - Phú Thọ | 20,931 |
| #2116 | Xã Cồn Tiên - Quảng Trị | 20,907 |
| #2117 | Phường Thanh Hòa - Đồng Tháp | 20,903 |
| #2118 | Xã Vĩnh Gia - An Giang | 20,902 |
| #2119 | Xã Mường Vang - Phú Thọ | 20,853 |
| #2120 | Đặc khu Kiên Hải - An Giang | 20,807 |
| #2121 | Xã Trà Giang - Hưng Yên | 20,801 |
| #2122 | Xã Trà Giang - Quảng Ngãi | 20,801 |
| #2123 | Xã Vĩnh Thủy - Quảng Trị | 20,747 |
| #2124 | Xã Nghị Đức - Lâm Đồng | 20,737 |
| #2125 | Phường Lĩnh Nam - Hà Nội | 20,706 |
| #2126 | Xã Quang Hưng - Ninh Bình | 20,701 |
| #2127 | Xã Quang Hưng - Hưng Yên | 20,701 |
| #2128 | Xã Ba Đình - Thanh Hóa | 20,696 |
| #2129 | Xã Mỹ An - Tây Ninh | 20,682 |
| #2130 | Xã Gia Trấn - Ninh Bình | 20,619 |
| #2131 | Xã Tuấn Sơn - Lạng Sơn | 20,611 |
| #2132 | Xã Xuân Lũng - Phú Thọ | 20,604 |
| #2133 | Phường Trạm Lộ - Bắc Ninh | 20,603 |
| #2134 | Xã Đinh Trang Thượng - Lâm Đồng | 20,568 |
| #2135 | Xã Đại Đình - Phú Thọ | 20,551 |
| #2136 | Xã A Lưới 2 - Huế | 20,496 |
| #2137 | Phường Hải Ninh - Hà Tĩnh | 20,399 |
| #2138 | Xã Mường Kim - Lai Châu | 20,385 |
| #2139 | Xã Chiềng La - Sơn La | 20,373 |
| #2140 | Xã Cao Phong - Phú Thọ | 20,372 |
| #2141 | Xã Thái Tân - Hải Phòng | 20,334 |
| #2142 | Xã Ia Pia - Gia Lai | 20,326 |
| #2143 | Xã Sơn Hà - Quảng Ngãi | 20,326 |
| #2144 | Phường Chiềng An - Sơn La | 20,322 |
| #2145 | Phường Kỳ Sơn - Phú Thọ | 20,319 |
| #2146 | Xã Ia Tul - Gia Lai | 20,304 |
| #2147 | Xã Thạnh Phong - Vĩnh Long | 20,255 |
| #2148 | Xã Nghĩa Đồng - Nghệ An | 20,195 |
| #2149 | Xã Gia Lâm - Ninh Bình | 20,189 |
| #2150 | Xã Ea Kiết - Đắk Lắk | 20,177 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com