Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #51 | Xã Ia Mơ - Gia Lai | 435,6 |
| #52 | Xã Đăk Plô - Quảng Ngãi | 433,41 |
| #53 | Xã Ea Súp - Đắk Lắk | 418,72 |
| #54 | Xã Kiên Mộc - Lạng Sơn | 417,78 |
| #55 | Xã Măng Bút - Quảng Ngãi | 417,53 |
| #56 | Xã Đak Lua - Đồng Nai | 415,6 |
| #57 | Xã Đắc Pring - Đà Nẵng | 412,49 |
| #58 | Xã Uar - Gia Lai | 412,31 |
| #59 | Phường Hải Vân - Đà Nẵng | 406,09 |
| #60 | Xã Măng Ri - Quảng Ngãi | 401,18 |
| #61 | Xã Tây Giang - Đà Nẵng | 400,45 |
| #62 | Xã Liên Sơn Lắk - Đắk Lắk | 398,82 |
| #63 | Xã Măng Đen - Quảng Ngãi | 396,93 |
| #64 | Xã Mường Mô - Lai Châu | 395,16 |
| #65 | Xã Đam Rông 4 - Lâm Đồng | 391,25 |
| #66 | Xã Ea Bung - Đắk Lắk | 390,08 |
| #67 | Xã Phước Sơn - Đồng Nai | 386,6 |
| #68 | Xã Bum Tở - Lai Châu | 384,07 |
| #69 | Xã Mù Cả - Lai Châu | 384,04 |
| #70 | Xã Mường Chiên - Sơn La | 382,2 |
| #71 | Xã Tân Lợi - Đồng Nai | 379,8 |
| #72 | Xã Ia Dreh - Gia Lai | 379,69 |
| #73 | Xã Suối Kiết - Lâm Đồng | 378,61 |
| #74 | Xã Mường Lèo - Sơn La | 375,76 |
| #75 | Xã Đam Rông 2 - Lâm Đồng | 365,58 |
| #76 | Xã Dân Hóa - Quảng Trị | 365 |
| #77 | Xã Púng Bánh - Sơn La | 364,64 |
| #78 | Xã Ea Hiao - Đắk Lắk | 361,69 |
| #79 | Xã Na Sang - Điện Biên | 360,15 |
| #80 | Xã Đakrông - Quảng Trị | 359,29 |
| #81 | Xã Quế Phước - Đà Nẵng | 359,11 |
| #82 | Xã Chiềng Lao - Sơn La | 358,55 |
| #83 | Xã Phong Nha - Quảng Trị | 358,1 |
| #84 | Xã Tam Thái - Nghệ An | 356,01 |
| #85 | Xã Hua Bum - Lai Châu | 355,72 |
| #86 | Xã Ia Khươl - Gia Lai | 351,97 |
| #87 | Xã Hùng Chân - Nghệ An | 351,87 |
| #88 | Xã Đak Sơmei - Gia Lai | 345,14 |
| #89 | Xã SRó - Gia Lai | 344,72 |
| #90 | Phường Phú Bài - Huế | 344,63 |
| #91 | Xã Bảo Lâm 4 - Lâm Đồng | 343,35 |
| #92 | Xã Bù Gia Mập - Đồng Nai | 342,5 |
| #93 | Xã Mường La - Sơn La | 341,86 |
| #94 | Xã Na Ngoi - Nghệ An | 341,25 |
| #95 | Xã Phước Hiệp - Đà Nẵng | 340,05 |
| #96 | Xã Trung Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 338,5 |
| #97 | Xã Ea H'leo - Đắk Lắk | 338,32 |
| #98 | Xã Nậm Hàng - Lai Châu | 335,92 |
| #99 | Xã Tây Sơn - Đắk Lắk | 334,62 |
| #100 | Xã Tây Sơn - Gia Lai | 334,62 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com