Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #151 | Xã Biên Sơn - Bắc Ninh | 294,22 |
| #152 | Xã Quảng Tân - Lâm Đồng | 294,18 |
| #153 | Xã Quảng Tân - Quảng Ninh | 294,18 |
| #154 | Xã Tủa Sín Chải - Lai Châu | 292,88 |
| #155 | Xã Hàm Thuận Bắc - Lâm Đồng | 292,7 |
| #156 | Xã Mường Tè - Lai Châu | 292 |
| #157 | Xã Đồng Lê - Quảng Trị | 291,93 |
| #158 | Xã Krông Á - Đắk Lắk | 291,6 |
| #159 | Xã Mường Giôn - Sơn La | 290,54 |
| #160 | Xã Hải Ninh - Lâm Đồng | 289,99 |
| #161 | Xã Hải Ninh - Quảng Ninh | 289,99 |
| #162 | Xã Kbang - Gia Lai | 288,83 |
| #163 | Xã Lê Lợi - Hưng Yên | 288,36 |
| #164 | Xã Lê Lợi - Lai Châu | 288,36 |
| #165 | Xã Hùng Sơn - Đà Nẵng | 287,95 |
| #166 | Xã U Minh Thượng - An Giang | 286,47 |
| #167 | Xã Hòa Điền - An Giang | 285,38 |
| #168 | Xã Bình Sơn - An Giang | 281,7 |
| #169 | Xã Hòn Đất - An Giang | 281,7 |
| #170 | Xã Bình Sơn - Ninh Bình | 281,7 |
| #171 | Xã Bình Sơn - Quảng Ngãi | 281,7 |
| #172 | Xã Đăk Long - Quảng Ngãi | 280,5 |
| #173 | Xã Phiêng Cằm - Sơn La | 280,33 |
| #174 | Xã Cư M’ta - Đắk Lắk | 279,42 |
| #175 | Xã Phú Nghĩa - Đồng Nai | 279,4 |
| #176 | Xã Phú Nghĩa - Hà Nội | 279,4 |
| #177 | Xã Phú Lý - Đồng Nai | 279 |
| #178 | Xã Mường Tùng - Điện Biên | 278,93 |
| #179 | Xã Bến Quan - Quảng Trị | 278,36 |
| #180 | Xã Thượng Lâm - Tuyên Quang | 277,16 |
| #181 | Xã Quế Phong - Nghệ An | 276,57 |
| #182 | Xã Tây Ninh Hòa - Khánh Hòa | 275,9 |
| #183 | Xã Nà Hỳ - Điện Biên | 275,64 |
| #184 | Xã Sa Loong - Quảng Ngãi | 275,26 |
| #185 | Xã Hạnh Lâm - Nghệ An | 274,57 |
| #186 | Xã Ba Tô - Quảng Ngãi | 274,4 |
| #187 | Xã Kon Chiêng - Gia Lai | 273,51 |
| #188 | Xã Tà Rụt - Quảng Trị | 273,15 |
| #189 | Xã Tánh Linh - Lâm Đồng | 271,39 |
| #190 | Xã Ya Ly - Quảng Ngãi | 271,31 |
| #191 | Xã Đất Mũi - Cà Mau | 271,2 |
| #192 | Xã Mường Bang - Sơn La | 270,15 |
| #193 | Xã Cồn Tiên - Quảng Trị | 269,66 |
| #194 | Xã Đồng Kho - Lâm Đồng | 268,72 |
| #195 | Xã Vân Hồ - Sơn La | 268,4 |
| #196 | Xã Di Linh - Lâm Đồng | 268,28 |
| #197 | Xã Sơn Hòa - Đắk Lắk | 268,09 |
| #198 | Xã Ia Púch - Gia Lai | 267,3 |
| #199 | Xã Đắk Phơi - Đắk Lắk | 266,83 |
| #200 | Xã Phong Thổ - Lai Châu | 266,71 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com