Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #351 | Xã Khánh Lâm - Cà Mau | 208,2 |
| #352 | Xã Ea Trang - Đắk Lắk | 207,4 |
| #353 | Xã Thạnh Mỹ - Đà Nẵng | 207,28 |
| #354 | Xã Tân Tiến - Đắk Lắk | 207,2 |
| #355 | Xã Tân Tiến - Cà Mau | 207,2 |
| #356 | Xã Tân Tiến - Đồng Nai | 207,2 |
| #357 | Xã Tân Tiến - Hưng Yên | 207,2 |
| #358 | Xã Tân Tiến - Lạng Sơn | 207,2 |
| #359 | Xã Tân Tiến - Thanh Hóa | 207,2 |
| #360 | Xã Tân Tiến - Tuyên Quang | 207,2 |
| #361 | Xã Xuân Dương - Lạng Sơn | 206,7 |
| #362 | Xã Xuân Dương - Thái Nguyên | 206,7 |
| #363 | Xã Minh Lương - Lào Cai | 206,6 |
| #364 | Xã Đồng Xuân - Đắk Lắk | 206,26 |
| #365 | Xã Lộc Thành - Đồng Nai | 206,1 |
| #366 | Xã Bát Mọt - Thanh Hóa | 205,73 |
| #367 | Xã Đông Giang - Đà Nẵng | 205,23 |
| #368 | Xã Đông Giang - Lâm Đồng | 205,23 |
| #369 | Xã Tam Giang - Đắk Lắk | 205,2 |
| #370 | Xã Tam Giang - Bắc Ninh | 205,2 |
| #371 | Xã Tam Giang - Cà Mau | 205,2 |
| #372 | Xã Chiềng Sơn - Sơn La | 204,9 |
| #373 | Xã Cư Prao - Đắk Lắk | 204,89 |
| #374 | Xã Bảo Lâm 1 - Lâm Đồng | 204,43 |
| #375 | Xã Mường Khiêng - Sơn La | 204,2 |
| #376 | Xã Đinh Trang Thượng - Lâm Đồng | 203,77 |
| #377 | Xã Ayun - Gia Lai | 202,24 |
| #378 | Xã Nậm Ty - Sơn La | 201,89 |
| #379 | Xã Ea Kiết - Đắk Lắk | 201,83 |
| #380 | Xã Nam Thành - Lâm Đồng | 201,78 |
| #381 | Xã Nậm Có - Lào Cai | 201,6 |
| #382 | Xã Phúc Trạch - Hà Tĩnh | 201,42 |
| #383 | Xã Nam Ninh Hòa - Khánh Hòa | 201,4 |
| #384 | Xã Kông Chro - Gia Lai | 200,79 |
| #385 | Xã Tân Hợp - Lào Cai | 200,45 |
| #386 | Xã Đặng Thùy Trâm - Quảng Ngãi | 199,4 |
| #387 | Xã Đồng Phúc - Thái Nguyên | 199,11 |
| #388 | Xã Ea Kar - Đắk Lắk | 198,67 |
| #389 | Xã A Lưới 1 - Huế | 198,59 |
| #390 | Xã Hàm Tân - Lâm Đồng | 198,46 |
| #391 | Xã Hàm Thuận - Lâm Đồng | 198,36 |
| #392 | Xã Trung Lý - Thanh Hóa | 197,5 |
| #393 | Xã Phú Trạch - Quảng Trị | 197,41 |
| #394 | Xã Nam Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 197,1 |
| #395 | Xã Chiêu Lưu - Nghệ An | 196,93 |
| #396 | Xã Anh Sơn - Nghệ An | 196,65 |
| #397 | Xã Đa Kia - Đồng Nai | 196,3 |
| #398 | Xã Phước Trà - Đà Nẵng | 196,22 |
| #399 | Xã An Vinh - Gia Lai | 196,19 |
| #400 | Xã Ia Boòng - Gia Lai | 196,07 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com