Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #101 | Xã Ba Chẽ - Quảng Ninh | 332,68 |
| #102 | Xã Canh Liên - Gia Lai | 331,67 |
| #103 | Xã Tương Dương - Nghệ An | 330,95 |
| #104 | Xã Mường Quàng - Nghệ An | 330,25 |
| #105 | Xã Vĩnh Sơn - Gia Lai | 328,89 |
| #106 | Xã Hòa Thắng - Lâm Đồng | 328,09 |
| #107 | Xã Lâm Bình - Tuyên Quang | 327,65 |
| #108 | Xã Quỳ Châu - Nghệ An | 327,53 |
| #109 | Xã Đăk Song - Gia Lai | 327,49 |
| #110 | Xã Đăk Pxi - Quảng Ngãi | 325,35 |
| #111 | Xã Gia Hiệp - Lâm Đồng | 324,43 |
| #112 | Phường Lang Biang - Đà Lạt - Lâm Đồng | 323,74 |
| #113 | Xã Dục Nông - Quảng Ngãi | 321,99 |
| #114 | Xã Phiêng Pằn - Sơn La | 320,65 |
| #115 | Xã Anh Dũng - Khánh Hòa | 320,6 |
| #116 | Xã Tiền Phong - Nghệ An | 319,02 |
| #117 | Xã Tiền Phong - Phú Thọ | 319,02 |
| #118 | Xã Ia Le - Gia Lai | 316,88 |
| #119 | Xã Pa Tần - Lai Châu | 316,53 |
| #120 | Xã Mường Kim - Lai Châu | 316,32 |
| #121 | Xã Lơ Pang - Gia Lai | 316,16 |
| #122 | Xã Thuận An - Hà Nội | 315,81 |
| #123 | Xã Thuận An - Lâm Đồng | 315,81 |
| #124 | Xã Thanh Sơn - Đồng Nai | 315,4 |
| #125 | Xã Thanh Sơn - Ninh Bình | 315,4 |
| #126 | Xã Thanh Sơn - Phú Thọ | 315,4 |
| #127 | Xã Bum Nưa - Lai Châu | 315,13 |
| #128 | Xã Cư Pui - Đắk Lắk | 314,08 |
| #129 | Xã Krong - Gia Lai | 311,58 |
| #130 | Xã Nhôn Mai - Nghệ An | 310,26 |
| #131 | Xã Quảng Tín - Lâm Đồng | 310,17 |
| #132 | Xã Ia Krái - Gia Lai | 307,83 |
| #133 | Xã Thọ Sơn - Đồng Nai | 307,7 |
| #134 | Xã Xuân Hòa - Đồng Nai | 306 |
| #135 | Xã Xuân Hòa - Lào Cai | 306 |
| #136 | Xã Xuân Hòa - Thanh Hóa | 306 |
| #137 | Xã Thái Bình - Lạng Sơn | 305,25 |
| #138 | Xã Thái Bình - Tuyên Quang | 305,25 |
| #139 | Đặc khu Hoàng Sa - Đà Nẵng | 305 |
| #140 | Xã Nga My - Nghệ An | 302,52 |
| #141 | Xã Châu Sơn - Lạng Sơn | 301,31 |
| #142 | Xã Bảo Thuận - Lâm Đồng | 300,3 |
| #143 | Xã Bố Trạch - Quảng Trị | 299,42 |
| #144 | Xã Rờ Kơi - Quảng Ngãi | 298,29 |
| #145 | Xã Yên Na - Nghệ An | 297,32 |
| #146 | Xã Chiềng Hoa - Sơn La | 296,48 |
| #147 | Xã Tân Uyên - Lai Châu | 296,25 |
| #148 | Xã Định Quán - Đồng Nai | 295,8 |
| #149 | Xã An Toàn - Gia Lai | 295,34 |
| #150 | Xã Tây Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 294,3 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com