Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #201 | Xã Bình Điền - Huế | 266,5 |
| #202 | Xã Tuy Đức - Lâm Đồng | 265,99 |
| #203 | Xã Xốp - Quảng Ngãi | 265,86 |
| #204 | Xã Mường Lạn - Điện Biên | 264,89 |
| #205 | Xã Mường Lạn - Sơn La | 264,89 |
| #206 | Xã Núa Ngam - Điện Biên | 264,78 |
| #207 | Xã La Dạ - Lâm Đồng | 264,17 |
| #208 | Xã Hữu Khuông - Nghệ An | 263,79 |
| #209 | Xã Quảng Phú - Đắk Lắk | 263,58 |
| #210 | Xã Quảng Phú - Lâm Đồng | 263,58 |
| #211 | Xã Xuân Nha - Sơn La | 263,37 |
| #212 | Xã Nậm Sỏ - Lai Châu | 263,35 |
| #213 | Xã Hương Xuân - Hà Tĩnh | 263,14 |
| #214 | Xã Nam Giang - Đà Nẵng | 262,94 |
| #215 | Xã Phú Thiện - Gia Lai | 262,87 |
| #216 | Xã Sơn Điền - Lâm Đồng | 261,88 |
| #217 | Xã Chân Mây - Lăng Cô - Huế | 261,38 |
| #218 | Xã Mường Pồn - Điện Biên | 258,76 |
| #219 | Xã Canh Vinh - Gia Lai | 258,72 |
| #220 | Xã Tà Năng - Lâm Đồng | 258,33 |
| #221 | Xã An Thới Đông - Hồ Chí Minh | 257,85 |
| #222 | Xã Tân Lập - Lâm Đồng | 257,61 |
| #223 | Xã Tân Lập - Quảng Trị | 257,61 |
| #224 | Xã Tân Lập - Tây Ninh | 257,61 |
| #225 | Xã Phước Năng - Đà Nẵng | 257,1 |
| #226 | Xã Nà Hang - Tuyên Quang | 256,53 |
| #227 | Xã Khe Tre - Huế | 256,02 |
| #228 | Xã Sin Suối Hồ - Lai Châu | 255,91 |
| #229 | Xã Bến Hiên - Đà Nẵng | 255,85 |
| #230 | Xã Sơn Mỹ - Lâm Đồng | 254,52 |
| #231 | Xã Chiềng Khoong - Sơn La | 253,87 |
| #232 | Xã Sông Lũy - Lâm Đồng | 253,33 |
| #233 | Xã Púng Luông - Lào Cai | 253,24 |
| #234 | Xã Mường Mùn - Điện Biên | 252,84 |
| #235 | Xã Thu Lũm - Lai Châu | 251,55 |
| #236 | Xã Kon Braih - Quảng Ngãi | 250,89 |
| #237 | Phường Bắc Gia Nghĩa - Lâm Đồng | 250,55 |
| #238 | Xã Đạ Huoai 2 - Lâm Đồng | 249,57 |
| #239 | Xã Đồng Tâm - Đồng Nai | 248,8 |
| #240 | Xã Đồng Tâm - Tuyên Quang | 248,8 |
| #241 | Xã Mỹ Sơn - Khánh Hòa | 248,1 |
| #242 | Xã Nậm Lầu - Sơn La | 247,63 |
| #243 | Xã Châu Tiến - Nghệ An | 247,16 |
| #244 | Xã Ea Khăl - Đắk Lắk | 247,05 |
| #245 | Xã Đăk Ơ - Đồng Nai | 246,71 |
| #246 | Xã Yên Châu - Sơn La | 246,55 |
| #247 | Xã Bom Bo - Đồng Nai | 245,9 |
| #248 | Phường Nguyễn Úy - Ninh Bình | 245,71 |
| #249 | Xã Nguyễn Phích - Cà Mau | 245 |
| #250 | Xã Tân Biên - Tây Ninh | 244,71 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com