Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #251 | Xã Tri Lễ - Nghệ An | 243,95 |
| #252 | Xã Tri Lễ - Lạng Sơn | 243,95 |
| #253 | Xã La Êê - Đà Nẵng | 243,12 |
| #254 | Xã Bảo Hà - Lào Cai | 243 |
| #255 | Xã Ia Hrú - Gia Lai | 242,33 |
| #256 | Xã Nậm Tăm - Lai Châu | 242,28 |
| #257 | Xã Bờ Y - Quảng Ngãi | 242,11 |
| #258 | Xã Si Pa Phìn - Điện Biên | 241,65 |
| #259 | Xã D’Ran - Lâm Đồng | 240,89 |
| #260 | Xã Đoàn Kết - Lạng Sơn | 240,66 |
| #261 | Xã Đoàn Kết - Sơn La | 240,66 |
| #262 | Xã Huổi Một - Sơn La | 240,66 |
| #263 | Xã Phú Sơn Lâm Hà - Lâm Đồng | 240,61 |
| #264 | Xã Điền Xá - Quảng Ninh | 240,49 |
| #265 | Xã Chiềng Hặc - Sơn La | 239,91 |
| #266 | Xã Ia Grai - Gia Lai | 239,84 |
| #267 | Xã Ia Pia - Gia Lai | 238,59 |
| #268 | Xã Trạm Tấu - Lào Cai | 238,29 |
| #269 | Xã Phan Ngọc Hiển - Cà Mau | 237,7 |
| #270 | Xã Bắc Ninh Hòa - Khánh Hòa | 237 |
| #271 | Xã Giao Thủy - Ninh Bình | 235,75 |
| #272 | Xã Bác Ái Đông - Khánh Hòa | 235,2 |
| #273 | Xã Tuyên Lâm - Quảng Trị | 235,2 |
| #274 | Xã Chế Tạo - Lào Cai | 234,44 |
| #275 | Xã Tà Xùa - Sơn La | 233,67 |
| #276 | Xã A Lưới 4 - Huế | 233,65 |
| #277 | Xã Trà Đốc - Đà Nẵng | 233,61 |
| #278 | Xã Quảng Lâm - Cao Bằng | 233,25 |
| #279 | Xã Quảng Lâm - Điện Biên | 233,25 |
| #280 | Xã Xím Vàng - Sơn La | 232,35 |
| #281 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà - Lâm Đồng | 231,14 |
| #282 | Xã Hra - Gia Lai | 230,89 |
| #283 | Xã Na Son - Điện Biên | 230,71 |
| #284 | Xã Mường Toong - Điện Biên | 230,69 |
| #285 | Xã Phước Hà - Khánh Hòa | 230 |
| #286 | Xã Kim Điền - Quảng Trị | 229,42 |
| #287 | Xã Vĩnh Điều - An Giang | 229,35 |
| #288 | Xã Lượng Minh - Nghệ An | 227,97 |
| #289 | Xã Chà Tở - Điện Biên | 227,92 |
| #290 | Xã Ân Tường - Gia Lai | 227,45 |
| #291 | Xã Phình Giàng - Điện Biên | 226,37 |
| #292 | Xã Mường Hung - Sơn La | 226,09 |
| #293 | Xã Phình Hồ - Lào Cai | 226,02 |
| #294 | Xã Avương - Đà Nẵng | 225,87 |
| #295 | Xã Bình Liêu - Quảng Ninh | 225,29 |
| #296 | Xã Lương Minh - Quảng Ninh | 225,28 |
| #297 | Xã Nậm Kè - Điện Biên | 224,7 |
| #298 | Xã Quảng Khê - Lâm Đồng | 224,29 |
| #299 | Xã Tân Minh - Hải Phòng | 223,76 |
| #300 | Xã Tân Minh - Ninh Bình | 223,76 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com