Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #3251 | Phường Cầu Giấy - Hà Nội | 3,74 |
| #3252 | Phường Tương Mai - Hà Nội | 3,56 |
| #3253 | Xã Nhơn Châu - Gia Lai | 3,52 |
| #3254 | Phường Tân Sơn Nhì - Hồ Chí Minh | 3,46 |
| #3255 | Phường Hạnh Thông - Hồ Chí Minh | 3,37 |
| #3256 | Phường Bình Thạnh - Hồ Chí Minh | 3,32 |
| #3257 | Phường An Hội Đông - Hồ Chí Minh | 3,29 |
| #3258 | Phường Thông Tây Hội - Hồ Chí Minh | 3,24 |
| #3259 | Phường Thanh Xuân - Hà Nội | 3,24 |
| #3260 | Phường An Nhơn - Hồ Chí Minh | 3,23 |
| #3261 | Phường An Nhơn - Gia Lai | 3,23 |
| #3262 | Phường Phương Liệt - Hà Nội | 3,2 |
| #3263 | Phường Tân Sơn Nhất - Hồ Chí Minh | 3,19 |
| #3264 | Phường Khương Đình - Hà Nội | 3,1 |
| #3265 | Đặc khu Bạch Long Vĩ - Hải Phòng | 3,07 |
| #3266 | Phường Sài Gòn - Hồ Chí Minh | 3,04 |
| #3267 | Phường Phú Thọ Hòa - Hồ Chí Minh | 3,02 |
| #3268 | Phường Phú Thạnh - Hồ Chí Minh | 2,99 |
| #3269 | Phường Ba Đình - Hà Nội | 2,97 |
| #3270 | Phường Bạch Mai - Hà Nội | 2,95 |
| #3271 | Phường Bảy Hiền - Hồ Chí Minh | 2,86 |
| #3272 | Phường Bình Phú - Hồ Chí Minh | 2,86 |
| #3273 | Phường Gò Vấp - Hồ Chí Minh | 2,81 |
| #3274 | Phường Gia Định - Hồ Chí Minh | 2,76 |
| #3275 | Phường Ngọc Hà - Hà Nội | 2,68 |
| #3276 | Phường Hai Bà Trưng - Hà Nội | 2,65 |
| #3277 | Phường Tân Sơn Hòa - Hồ Chí Minh | 2,62 |
| #3278 | Phường Giảng Võ - Hà Nội | 2,6 |
| #3279 | Phường Hòa Hưng - Hồ Chí Minh | 2,59 |
| #3280 | Phường Tân Phú - Hồ Chí Minh | 2,52 |
| #3281 | Xã Tiên Hải - An Giang | 2,52 |
| #3282 | Phường Kim Liên - Hà Nội | 2,46 |
| #3283 | Phường Vĩnh Tuy - Hà Nội | 2,33 |
| #3284 | Đặc khu Cồn Cỏ - Quảng Trị | 2,3 |
| #3285 | Phường Xuân Hòa - Hồ Chí Minh | 2,22 |
| #3286 | Phường Xuân Hòa - Phú Thọ | 2,22 |
| #3287 | Phường Đức Nhuận - Hồ Chí Minh | 2,17 |
| #3288 | Phường Tân Bình - Hồ Chí Minh | 2,12 |
| #3289 | Phường Đống Đa - Hà Nội | 2,07 |
| #3290 | Phường Phú Lâm - Hồ Chí Minh | 2 |
| #3291 | Phường Xóm Chiếu - Hồ Chí Minh | 1,94 |
| #3292 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Hà Nội | 1,92 |
| #3293 | Phường Hoàn Kiếm - Hà Nội | 1,91 |
| #3294 | Phường Láng - Hà Nội | 1,88 |
| #3295 | Phường Diên Hồng - Hồ Chí Minh | 1,86 |
| #3296 | Phường Diên Hồng - Gia Lai | 1,86 |
| #3297 | Phường Bến Thành - Hồ Chí Minh | 1,85 |
| #3298 | Phường Ô Chợ Dừa - Hà Nội | 1,83 |
| #3299 | Phường Nhiêu Lộc - Hồ Chí Minh | 1,71 |
| #3300 | Phường Cửa Nam - Hà Nội | 1,68 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com