Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #3051 | Phường Song Liễu - Bắc Ninh | 17,75 |
| #3052 | Phường Ayun Pa - Gia Lai | 17,61 |
| #3053 | Phường Ái Quốc - Hải Phòng | 17,6 |
| #3054 | Xã Vĩnh Trụ - Ninh Bình | 17,59 |
| #3055 | Xã Tây Tiền Hải - Hưng Yên | 17,56 |
| #3056 | Phường Cẩm Phả - Quảng Ninh | 17,52 |
| #3057 | Xã Mễ Sở - Hưng Yên | 17,51 |
| #3058 | Phường Cam Ranh - Khánh Hòa | 17,5 |
| #3059 | Phường Châu Sơn - Ninh Bình | 17,45 |
| #3060 | Xã Dương Hòa - Hà Nội | 17,41 |
| #3061 | Phường Nguyễn Đại Năng - Hải Phòng | 17,4 |
| #3062 | Xã Nam Thụy Anh - Hưng Yên | 17,4 |
| #3063 | Phường Tân Châu - An Giang | 17,39 |
| #3064 | Xã Bắc Thụy Anh - Hưng Yên | 17,38 |
| #3065 | Xã Phong Nẫm - Cần Thơ | 17,3 |
| #3066 | Xã Trực Ninh - Ninh Bình | 17,26 |
| #3067 | Phường An Nhơn Đông - Gia Lai | 17,21 |
| #3068 | Phường Nghĩa Lộ - Lào Cai | 17,07 |
| #3069 | Phường Nghĩa Lộ - Quảng Ngãi | 17,07 |
| #3070 | Xã Việt Hòa - Hải Phòng | 17,02 |
| #3071 | Phường Yên Bái - Lào Cai | 16,92 |
| #3072 | Phường Vũng Tàu - Hồ Chí Minh | 16,86 |
| #3073 | Phường An Phú - Hồ Chí Minh | 16,85 |
| #3074 | Phường An Phú - Gia Lai | 16,85 |
| #3075 | Xã Phật Tích - Bắc Ninh | 16,83 |
| #3076 | Phường Thuận Giao - Hồ Chí Minh | 16,81 |
| #3077 | Xã Nguyễn Du - Hưng Yên | 16,75 |
| #3078 | Phường An Cựu - Huế | 16,71 |
| #3079 | Xã Tây Thụy Anh - Hưng Yên | 16,68 |
| #3080 | Xã Tây Thái Ninh - Hưng Yên | 16,56 |
| #3081 | Phường Tăng Nhơn Phú - Hồ Chí Minh | 16,51 |
| #3082 | Phường Hoà Thuận - Vĩnh Long | 16,51 |
| #3083 | Phường Thanh Đức - Vĩnh Long | 16,49 |
| #3084 | Xã Hóc Môn - Hồ Chí Minh | 16,43 |
| #3085 | Xã Kiến Minh - Hải Phòng | 16,32 |
| #3086 | Xã Đông Tiên Hưng - Hưng Yên | 16,32 |
| #3087 | Xã Nam Đông Hưng - Hưng Yên | 16,25 |
| #3088 | Xã Tân Hiệp - Đà Nẵng | 16,16 |
| #3089 | Phường Thuận An - Hồ Chí Minh | 16,11 |
| #3090 | Phường Thuận An - Huế | 16,11 |
| #3091 | Phường Thành Nam - Ninh Bình | 16,03 |
| #3092 | Phường Hiệp Bình - Hồ Chí Minh | 16,01 |
| #3093 | Phường Nông Trang - Phú Thọ | 15,89 |
| #3094 | Xã Quang Hưng - Ninh Bình | 15,89 |
| #3095 | Xã Quang Hưng - Hưng Yên | 15,89 |
| #3096 | Phường Ninh Xá - Bắc Ninh | 15,81 |
| #3097 | Phường Trà Vinh - Vĩnh Long | 15,73 |
| #3098 | Phường Hòa Cường - Đà Nẵng | 15,72 |
| #3099 | Phường Thủ Dầu Một - Hồ Chí Minh | 15,68 |
| #3100 | Xã Hồng Dân - Cà Mau | 15,62 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com