Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #3301 | Phường Chợ Lớn - Hồ Chí Minh | 1,67 |
| #3302 | Phường Bình Tiên - Hồ Chí Minh | 1,61 |
| #3303 | Phường Cầu Ông Lãnh - Hồ Chí Minh | 1,6 |
| #3304 | Phường Bình Thới - Hồ Chí Minh | 1,52 |
| #3305 | Phường Tân Hòa - Hồ Chí Minh | 1,47 |
| #3306 | Phường Tân Hòa - Phú Thọ | 1,47 |
| #3307 | Phường Phú Nhuận - Hồ Chí Minh | 1,46 |
| #3308 | Phường Phú Thọ - Hồ Chí Minh | 1,37 |
| #3309 | Phường An Đông - Hồ Chí Minh | 1,32 |
| #3310 | Phường Vườn Lài - Hồ Chí Minh | 1,28 |
| #3311 | Phường Chợ Quán - Hồ Chí Minh | 1,28 |
| #3312 | Phường Minh Phụng - Hồ Chí Minh | 1,27 |
| #3313 | Phường Cầu Kiệu - Hồ Chí Minh | 1,23 |
| #3314 | Phường Tân Định - Hồ Chí Minh | 1,23 |
| #3315 | Phường Vĩnh Hội - Hồ Chí Minh | 1,17 |
| #3316 | Phường Khánh Hội - Hồ Chí Minh | 1,07 |
| #3317 | Phường Bình Tây - Hồ Chí Minh | 1,05 |
| #3318 | Phường Bàn Cờ - Hồ Chí Minh | 0,99 |
| #3319 | Phường Hòa Bình - Hồ Chí Minh | 0,98 |
| #3320 | Phường Hòa Bình - Hải Phòng | 0,98 |
| #3321 | Phường Hòa Bình - Phú Thọ | 0,98 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com