Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #3001 | Phường Bồng Lai - Bắc Ninh | 19,76 |
| #3002 | Xã Cao Đức - Bắc Ninh | 19,76 |
| #3003 | Xã Nam Sách - Hải Phòng | 19,75 |
| #3004 | Phường Rạch Dừa - Hồ Chí Minh | 19,7 |
| #3005 | Phường Nam Đồng - Hải Phòng | 19,67 |
| #3006 | Phường Cát Lái - Hồ Chí Minh | 19,65 |
| #3007 | Xã Mỹ Hòa Hưng - An Giang | 19,65 |
| #3008 | Phường An Thắng - Đà Nẵng | 19,64 |
| #3009 | Xã Hoàn Long - Hưng Yên | 19,6 |
| #3010 | Xã Khánh Nhạc - Ninh Bình | 19,58 |
| #3011 | Phường Thanh Miếu - Phú Thọ | 19,57 |
| #3012 | Phường Mão Điền - Bắc Ninh | 19,5 |
| #3013 | Phường Thanh Hòa - Đồng Tháp | 19,5 |
| #3014 | Xã Nghi Dương - Hải Phòng | 19,48 |
| #3015 | Xã Giao Phúc - Ninh Bình | 19,47 |
| #3016 | Phường Hương An - Huế | 19,43 |
| #3017 | Phường Phù Vân - Ninh Bình | 19,34 |
| #3018 | Xã Hồ Vương - Thanh Hóa | 19,28 |
| #3019 | Phường Long Phú - An Giang | 19,21 |
| #3020 | Phường Kon Tum - Quảng Ngãi | 19,14 |
| #3021 | Phường Long Biên - Hà Nội | 19,04 |
| #3022 | Xã Nguyệt Đức - Phú Thọ | 19 |
| #3023 | Xã Đại Thanh - Hà Nội | 18,92 |
| #3024 | Phường Đồng Văn - Ninh Bình | 18,88 |
| #3025 | Xã Liên Hòa - Phú Thọ | 18,8 |
| #3026 | Xã Hồng Vũ - Hưng Yên | 18,77 |
| #3027 | Xã Gia Trấn - Ninh Bình | 18,76 |
| #3028 | Phường Hưng Đạo - Hải Phòng | 18,64 |
| #3029 | Xã Chất Bình - Ninh Bình | 18,6 |
| #3030 | Phường Nam Sơn - Bắc Ninh | 18,53 |
| #3031 | Xã Gia Phong - Ninh Bình | 18,53 |
| #3032 | Phường Bảo An - Khánh Hòa | 18,5 |
| #3033 | Phường Bình Hòa - Hồ Chí Minh | 18,49 |
| #3034 | Phường Nam Sầm Sơn - Thanh Hóa | 18,48 |
| #3035 | Phường Phù Liễn - Hải Phòng | 18,46 |
| #3036 | Xã Diên Khánh - Khánh Hòa | 18,4 |
| #3037 | Phường An Bình - Cần Thơ | 18,39 |
| #3038 | Phường An Bình - Đồng Tháp | 18,39 |
| #3039 | Phường An Bình - Gia Lai | 18,39 |
| #3040 | Xã Lý Nhân - Ninh Bình | 18,38 |
| #3041 | Xã Cổ Lễ - Ninh Bình | 18,33 |
| #3042 | Xã Tề Lỗ - Phú Thọ | 18,3 |
| #3043 | Phường Trạm Lộ - Bắc Ninh | 18,24 |
| #3044 | Phường Hội An Đông - Đà Nẵng | 18,22 |
| #3045 | Xã Tân Chi - Bắc Ninh | 18,11 |
| #3046 | Phường Hội An Tây - Đà Nẵng | 18,09 |
| #3047 | Phường Võ Cường - Bắc Ninh | 18,08 |
| #3048 | Phường Tân Hạnh - Vĩnh Long | 17,84 |
| #3049 | Xã Tuệ Tĩnh - Hải Phòng | 17,78 |
| #3050 | Xã Tiên Trang - Thanh Hóa | 17,75 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com