Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #451 | Xã Châu Ninh - Hưng Yên | 1,646 |
| #452 | Phường Thành Nhất - Đắk Lắk | 1,639 |
| #453 | Xã Kiến Minh - Hải Phòng | 1,636 |
| #454 | Xã Phát Diệm - Ninh Bình | 1,635 |
| #455 | Phường Mỹ Thới - An Giang | 1,633 |
| #456 | Phường Ninh Hòa - Khánh Hòa | 1,633 |
| #457 | Xã Phú Hòa Đông - Hồ Chí Minh | 1,629 |
| #458 | Phường Cửa Ông - Quảng Ninh | 1,622 |
| #459 | Xã Hải Hưng - Hải Phòng | 1,622 |
| #460 | Xã Hải Hưng - Ninh Bình | 1,622 |
| #461 | Phường Duy Hà - Ninh Bình | 1,620 |
| #462 | Phường Long Tuyền - Cần Thơ | 1,617 |
| #463 | Xã Chợ Mới - An Giang | 1,616 |
| #464 | Xã Chợ Mới - Thái Nguyên | 1,616 |
| #465 | Xã Ninh Giang - Hải Phòng | 1,614 |
| #466 | Xã Ninh Giang - Ninh Bình | 1,614 |
| #467 | Phường Tân Triều - Đồng Nai | 1,612 |
| #468 | Xã Vệ Giang - Quảng Ngãi | 1,611 |
| #469 | Xã Xuân Lãng - Phú Thọ | 1,606 |
| #470 | Phường Thủy Nguyên - Hải Phòng | 1,594 |
| #471 | Xã Phú Thái - Hải Phòng | 1,594 |
| #472 | Phường Nam Nha Trang - Khánh Hòa | 1,587 |
| #473 | Xã Quảng Bình - Thanh Hóa | 1,583 |
| #474 | Xã Kẻ Sặt - Hải Phòng | 1,582 |
| #475 | Xã Nam Đông Hưng - Hưng Yên | 1,581 |
| #476 | Phường Thới An Đông - Cần Thơ | 1,576 |
| #477 | Phường Đa Mai - Bắc Ninh | 1,567 |
| #478 | Xã Thượng Phúc - Hà Nội | 1,567 |
| #479 | Xã Giao Phúc - Ninh Bình | 1,566 |
| #480 | Xã Tân An Hội - Hồ Chí Minh | 1,561 |
| #481 | Phường Long Phước - Hồ Chí Minh | 1,561 |
| #482 | Phường Tân Lập - Đắk Lắk | 1,559 |
| #483 | Phường An Nhơn Đông - Gia Lai | 1,555 |
| #484 | Xã Diên Lạc - Khánh Hòa | 1,555 |
| #485 | Phường Sơn Trà - Đà Nẵng | 1,551 |
| #486 | Xã Rạch Kiến - Tây Ninh | 1,551 |
| #487 | Phường Kim Bảng - Ninh Bình | 1,548 |
| #488 | Phường Nhân Hòa - Bắc Ninh | 1,545 |
| #489 | Xã Tân Chi - Bắc Ninh | 1,545 |
| #490 | Phường Nếnh - Bắc Ninh | 1,543 |
| #491 | Phường Gò Dầu - Tây Ninh | 1,542 |
| #492 | Phường Mỹ Thượng - Huế | 1,542 |
| #493 | Phường Vạn Xuân - Thái Nguyên | 1,540 |
| #494 | Xã Nguyễn Lương Bằng - Hải Phòng | 1,538 |
| #495 | Xã Hoằng Phú - Thanh Hóa | 1,533 |
| #496 | Phường Mạo Khê - Quảng Ninh | 1,532 |
| #497 | Xã Nam Minh - Ninh Bình | 1,524 |
| #498 | Phường Kim Thanh - Ninh Bình | 1,524 |
| #499 | Xã Yết Kiêu - Hải Phòng | 1,522 |
| #500 | Xã Đa Phúc - Hà Nội | 1,520 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com