Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #301 | Phường Hòa Lợi - Hồ Chí Minh | 2,343 |
| #302 | Xã Bát Tràng - Hà Nội | 2,332 |
| #303 | Xã Thư Lâm - Hà Nội | 2,331 |
| #304 | Xã Xuân Hưng - Ninh Bình | 2,327 |
| #305 | Phường Long Hưng - Đồng Nai | 2,318 |
| #306 | Phường Hồng An - Hải Phòng | 2,313 |
| #307 | Phường Vĩnh Trạch - Cà Mau | 2,308 |
| #308 | Phường Tích Lương - Thái Nguyên | 2,303 |
| #309 | Phường Kỳ Lừa - Lạng Sơn | 2,302 |
| #310 | Xã Yên Mỹ - Hưng Yên | 2,299 |
| #311 | Phường Nam Sơn - Bắc Ninh | 2,290 |
| #312 | Xã Nguyễn Văn Linh - Hưng Yên | 2,279 |
| #313 | Xã Liên Minh - Hà Nội | 2,274 |
| #314 | Phường Kinh Môn - Hải Phòng | 2,268 |
| #315 | Đặc khu Lý Sơn - Quảng Ngãi | 2,268 |
| #316 | Xã Tiên Trang - Thanh Hóa | 2,267 |
| #317 | Phường Vĩnh Yên - Phú Thọ | 2,257 |
| #318 | Phường Chương Mỹ - Hà Nội | 2,254 |
| #319 | Xã Bình Minh - Hà Nội | 2,252 |
| #320 | Xã Bình Minh - Ninh Bình | 2,252 |
| #321 | Xã Bình Minh - Quảng Ngãi | 2,252 |
| #322 | Xã Bình Minh - Đồng Nai | 2,252 |
| #323 | Xã Bình Minh - Nghệ An | 2,252 |
| #324 | Phường Hương Trà - Đà Nẵng | 2,234 |
| #325 | Phường Hương Trà - Huế | 2,234 |
| #326 | Phường Cửa Lò - Nghệ An | 2,233 |
| #327 | Xã Phúc Thịnh - Hà Nội | 2,231 |
| #328 | Xã Cổ Lễ - Ninh Bình | 2,231 |
| #329 | Phường Sa Đéc - Đồng Tháp | 2,223 |
| #330 | Phường Mỹ Phong - Đồng Tháp | 2,205 |
| #331 | Phường Thanh Đức - Vĩnh Long | 2,197 |
| #332 | Phường Trường Thi - Ninh Bình | 2,187 |
| #333 | Xã Quỳnh Phú - Nghệ An | 2,183 |
| #334 | Xã Quang Minh - Hà Nội | 2,175 |
| #335 | Phường Phù Vân - Ninh Bình | 2,154 |
| #336 | Phường Thiên Hương - Hải Phòng | 2,149 |
| #337 | Phường Mão Điền - Bắc Ninh | 2,139 |
| #338 | Xã Tiên Du - Bắc Ninh | 2,130 |
| #339 | Xã Gia Lộc - Hải Phòng | 2,124 |
| #340 | Phường Dương Kinh - Hải Phòng | 2,119 |
| #341 | Phường Thống Nhất - Phú Thọ | 2,118 |
| #342 | Phường Thống Nhất - Gia Lai | 2,118 |
| #343 | Xã Phụng Công - Hưng Yên | 2,101 |
| #344 | Phường Thới Hòa - Hồ Chí Minh | 2,094 |
| #345 | Phường Trà Lý - Hưng Yên | 2,091 |
| #346 | Xã Lâm Thao - Bắc Ninh | 2,088 |
| #347 | Xã Lâm Thao - Phú Thọ | 2,088 |
| #348 | Phường Nam Sầm Sơn - Thanh Hóa | 2,087 |
| #349 | Xã Chương Dương - Hà Nội | 2,068 |
| #350 | Xã Tề Lỗ - Phú Thọ | 2,068 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com