Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #501 | Phường Ngã Bảy - Cần Thơ | 1,514 |
| #502 | Xã Tuệ Tĩnh - Hải Phòng | 1,511 |
| #503 | Phường Dương Nỗ - Huế | 1,509 |
| #504 | Xã Quỳnh Anh - Nghệ An | 1,508 |
| #505 | Xã Nghĩa Dân - Hưng Yên | 1,507 |
| #506 | Phường Sông Công - Thái Nguyên | 1,502 |
| #507 | Phường Đường Hào - Hưng Yên | 1,501 |
| #508 | Xã Vĩnh Lại - Hải Phòng | 1,498 |
| #509 | Xã Bản Nguyên - Phú Thọ | 1,498 |
| #510 | Xã Bình Nguyên - Phú Thọ | 1,497 |
| #511 | Xã Bình Nguyên - Hưng Yên | 1,497 |
| #512 | Xã Lưu Vệ - Thanh Hóa | 1,495 |
| #513 | Xã Ninh Cường - Ninh Bình | 1,494 |
| #514 | Phường Quảng Yên - Quảng Ninh | 1,493 |
| #515 | Phường Hoà Thuận - Vĩnh Long | 1,493 |
| #516 | Phường Phước Tân - Đồng Nai | 1,492 |
| #517 | Phường Ayun Pa - Gia Lai | 1,490 |
| #518 | Phường Vị Thanh - Cần Thơ | 1,489 |
| #519 | Xã Hải Châu - Nghệ An | 1,488 |
| #520 | Xã Diên Hà - Hưng Yên | 1,487 |
| #521 | Xã Phú Xuyên - Hà Nội | 1,486 |
| #522 | Phường Thượng Hồng - Hưng Yên | 1,486 |
| #523 | Phường Sơn Đông - Vĩnh Long | 1,486 |
| #524 | Xã Hội Thịnh - Phú Thọ | 1,484 |
| #525 | Xã Thần Khê - Hưng Yên | 1,482 |
| #526 | Phường Đồng Thuận - Quảng Trị | 1,481 |
| #527 | Phường Thiên Trường - Ninh Bình | 1,477 |
| #528 | Xã Đông Tiên Hưng - Hưng Yên | 1,468 |
| #529 | Xã Bình Lục - Ninh Bình | 1,467 |
| #530 | Xã Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên | 1,464 |
| #531 | Xã Hợp Thịnh - Bắc Ninh | 1,463 |
| #532 | Xã Vĩnh Bảo - Hải Phòng | 1,462 |
| #533 | Xã Tuy Phước - Gia Lai | 1,461 |
| #534 | Xã Thiệu Trung - Thanh Hóa | 1,461 |
| #535 | Xã Gia Phúc - Hải Phòng | 1,460 |
| #536 | Xã Hiệp Hòa - Bắc Ninh | 1,458 |
| #537 | Phường Sóc Trăng - Cần Thơ | 1,458 |
| #538 | Phường Âu Cơ - Phú Thọ | 1,457 |
| #539 | Xã Cái Bè - Đồng Tháp | 1,453 |
| #540 | Xã Xuân Hồng - Ninh Bình | 1,453 |
| #541 | Xã Bắc Tiên Hưng - Hưng Yên | 1,451 |
| #542 | Xã Vân Đình - Hà Nội | 1,448 |
| #543 | Xã Nam Ninh - Ninh Bình | 1,448 |
| #544 | Phường Vị Khê - Ninh Bình | 1,448 |
| #545 | Phường Trảng Bàng - Tây Ninh | 1,446 |
| #546 | Phường Nam Đồ Sơn - Hải Phòng | 1,446 |
| #547 | Phường Đông A - Ninh Bình | 1,445 |
| #548 | Xã Tiên Lãng - Hải Phòng | 1,444 |
| #549 | Xã Đại Xuyên - Hà Nội | 1,440 |
| #550 | Phường Vân Phú - Phú Thọ | 1,440 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com