Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #51 | Phường Tương Mai - Hà Nội | 34,073 |
| #52 | Phường Giảng Võ - Hà Nội | 32,344 |
| #53 | Phường Hòa Hưng - Hồ Chí Minh | 32,138 |
| #54 | Phường Nghĩa Đô - Hà Nội | 31,392 |
| #55 | Phường Ngọc Hà - Hà Nội | 31,178 |
| #56 | Phường Tân Phú - Hồ Chí Minh | 31,039 |
| #57 | Phường Láng - Hà Nội | 30,567 |
| #58 | Phường An Hội Tây - Hồ Chí Minh | 30,251 |
| #59 | Phường Hai Bà Trưng - Hà Nội | 29,267 |
| #60 | Phường Bình Lợi Trung - Hồ Chí Minh | 29,030 |
| #61 | Phường Xóm Chiếu - Hồ Chí Minh | 28,937 |
| #62 | Phường Khương Đình - Hà Nội | 28,762 |
| #63 | Phường Tân Sơn Nhất - Hồ Chí Minh | 28,213 |
| #64 | Phường Phương Liệt - Hà Nội | 27,325 |
| #65 | Phường Lê Chân - Hải Phòng | 26,841 |
| #66 | Phường Cửa Nam - Hà Nội | 26,375 |
| #67 | Phường Bình Phú - Hồ Chí Minh | 25,308 |
| #68 | Phường Thanh Khê - Đà Nẵng | 25,155 |
| #69 | Phường Phú Định - Hồ Chí Minh | 25,064 |
| #70 | Phường Xuân Hòa - Hồ Chí Minh | 24,232 |
| #71 | Phường Xuân Hòa - Phú Thọ | 24,232 |
| #72 | Phường Ninh Kiều - Cần Thơ | 23,909 |
| #73 | Phường Bình Trị Đông - Hồ Chí Minh | 23,591 |
| #74 | Phường Bình Hưng Hòa - Hồ Chí Minh | 23,493 |
| #75 | Phường Đông Hưng Thuận - Hồ Chí Minh | 22,861 |
| #76 | Phường Ba Đình - Hà Nội | 21,674 |
| #77 | Phường Tân Sơn Hòa - Hồ Chí Minh | 21,383 |
| #78 | Phường Phan Thiết - Lâm Đồng | 21,373 |
| #79 | Phường Tân Thới Hiệp - Hồ Chí Minh | 21,007 |
| #80 | Phường Hà Đông - Hà Nội | 20,578 |
| #81 | Phường Gia Viên - Hải Phòng | 20,449 |
| #82 | Phường Yên Hòa - Hà Nội | 19,257 |
| #83 | Phường Cầu Giấy - Hà Nội | 18,629 |
| #84 | Phường Tây Thạnh - Hồ Chí Minh | 18,154 |
| #85 | Phường Trung Mỹ Tây - Hồ Chí Minh | 18,067 |
| #86 | Phường Bình Đông - Hồ Chí Minh | 17,283 |
| #87 | Phường An Lạc - Hồ Chí Minh | 17,213 |
| #88 | Phường Định Công - Hà Nội | 17,100 |
| #89 | Phường Tân Hưng - Hồ Chí Minh | 17,074 |
| #90 | Phường Tân Hưng - Hải Phòng | 17,074 |
| #91 | Phường Vĩnh Hưng - Hà Nội | 16,890 |
| #92 | Phường An Biên - Hải Phòng | 16,584 |
| #93 | Phường Hải Châu - Đà Nẵng | 16,428 |
| #94 | Phường Sài Gòn - Hồ Chí Minh | 15,674 |
| #95 | Phường Phước Long - Hồ Chí Minh | 15,259 |
| #96 | Phường Tân Thuận - Hồ Chí Minh | 14,809 |
| #97 | Phường Ngô Quyền - Hải Phòng | 14,765 |
| #98 | Phường Bình Tân - Hồ Chí Minh | 14,713 |
| #99 | Phường Hoàng Liệt - Hà Nội | 13,955 |
| #100 | Phường Tam Bình - Hồ Chí Minh | 13,946 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com