Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #151 | Phường Dương Nội - Hà Nội | 7,011 |
| #152 | Xã Sơn Hải - Bắc Ninh | 6,972 |
| #153 | Phường Vũng Tàu - Hồ Chí Minh | 6,906 |
| #154 | Phường Yên Sở - Hà Nội | 6,830 |
| #155 | Phường Phúc Lợi - Hà Nội | 6,679 |
| #156 | Phường Bình Hòa - Hồ Chí Minh | 6,668 |
| #157 | Phường Cam Linh - Khánh Hòa | 6,610 |
| #158 | Phường Trấn Biên - Đồng Nai | 6,356 |
| #159 | Xã Đông Thạnh - Hồ Chí Minh | 6,346 |
| #160 | Phường Kiến An - Hải Phòng | 6,112 |
| #161 | Phường Đông Hòa - Đắk Lắk | 6,002 |
| #162 | Phường Đông Hòa - Hồ Chí Minh | 6,002 |
| #163 | Phường Quy Nhơn - Gia Lai | 5,878 |
| #164 | Xã Hóc Môn - Hồ Chí Minh | 5,832 |
| #165 | Phường Thượng Cát - Hà Nội | 5,827 |
| #166 | Phường Phú Lương - Hà Nội | 5,780 |
| #167 | Phường Cái Khế - Cần Thơ | 5,768 |
| #168 | Xã Tiên Hải - An Giang | 5,680 |
| #169 | Phường Cẩm Lệ - Đà Nẵng | 5,631 |
| #170 | Phường Phú Thượng - Hà Nội | 5,617 |
| #171 | Xã Bình Hưng - Hồ Chí Minh | 5,566 |
| #172 | Phường Vỹ Dạ - Huế | 5,520 |
| #173 | Phường Tam Kỳ - Đà Nẵng | 5,509 |
| #174 | Phường Thủ Dầu Một - Hồ Chí Minh | 5,508 |
| #175 | Phường Rạch Giá - An Giang | 5,449 |
| #176 | Phường Bắc Giang - Bắc Ninh | 5,340 |
| #177 | Phường Phủ Lý - Ninh Bình | 5,241 |
| #178 | Phường Đạo Thạnh - Đồng Tháp | 5,240 |
| #179 | Phường Long Xuyên - An Giang | 5,161 |
| #180 | Xã Thanh Trì - Hà Nội | 5,139 |
| #181 | Phường An Khánh - Hồ Chí Minh | 5,131 |
| #182 | Phường Trần Hưng Đạo - Hải Phòng | 5,073 |
| #183 | Phường Trần Hưng Đạo - Hưng Yên | 5,073 |
| #184 | Phường Đông Hải - Hải Phòng | 4,965 |
| #185 | Phường Tây Tựu - Hà Nội | 4,929 |
| #186 | Xã Đại Thanh - Hà Nội | 4,871 |
| #187 | Xã Tân Vĩnh Lộc - Hồ Chí Minh | 4,818 |
| #188 | Phường Tân Đông Hiệp - Hồ Chí Minh | 4,773 |
| #189 | Phường Nghĩa Lộ - Lào Cai | 4,326 |
| #190 | Phường Nghĩa Lộ - Quảng Ngãi | 4,326 |
| #191 | Phường Tô Hiệu - Sơn La | 4,274 |
| #192 | Phường Tân Ninh - Tây Ninh | 4,255 |
| #193 | Phường Hồng Gai - Quảng Ninh | 4,225 |
| #194 | Phường Kinh Bắc - Bắc Ninh | 4,213 |
| #195 | Phường Thành Đông - Hải Phòng | 4,192 |
| #196 | Phường Bình Thủy - Cần Thơ | 4,165 |
| #197 | Phường Trường Vinh - Nghệ An | 4,161 |
| #198 | Phường Yên Bái - Lào Cai | 4,140 |
| #199 | Phường Long Bình - Hồ Chí Minh | 4,125 |
| #200 | Phường Kon Tum - Quảng Ngãi | 4,076 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com