Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #251 | Phường Long Trường - Hồ Chí Minh | 3,069 |
| #252 | Phường Trung An - Đồng Tháp | 3,064 |
| #253 | Phường Hòa Xuân - Đà Nẵng | 3,056 |
| #254 | Xã Nam Phù - Hà Nội | 3,055 |
| #255 | Phường Long An - Tây Ninh | 3,047 |
| #256 | Xã Ô Diên - Hà Nội | 3,047 |
| #257 | Phường Tân Hiệp - Hồ Chí Minh | 3,031 |
| #258 | Phường Hàm Rồng - Thanh Hóa | 3,007 |
| #259 | Phường Cai Lậy - Đồng Tháp | 2,964 |
| #260 | Xã Xuân Thới Sơn - Hồ Chí Minh | 2,961 |
| #261 | Phường Thanh Miếu - Phú Thọ | 2,927 |
| #262 | Phường Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng | 2,898 |
| #263 | Xã Như Quỳnh - Hưng Yên | 2,877 |
| #264 | Xã Diễn Châu - Nghệ An | 2,877 |
| #265 | Xã Sơn Đồng - Hà Nội | 2,875 |
| #266 | Phường Chánh Hiệp - Hồ Chí Minh | 2,858 |
| #267 | Phường Trảng Dài - Đồng Nai | 2,837 |
| #268 | Phường Trà Vinh - Vĩnh Long | 2,837 |
| #269 | Phường Việt Trì - Phú Thọ | 2,807 |
| #270 | Phường An Bình - Cần Thơ | 2,786 |
| #271 | Phường An Bình - Đồng Tháp | 2,786 |
| #272 | Phường An Bình - Gia Lai | 2,786 |
| #273 | Phường Phúc Yên - Phú Thọ | 2,780 |
| #274 | Phường Hoa Lư - Ninh Bình | 2,748 |
| #275 | Phường Hòa Khánh - Đà Nẵng | 2,744 |
| #276 | Xã Thiên Lộc - Hà Nội | 2,664 |
| #277 | Xã Phù Đổng - Hà Nội | 2,654 |
| #278 | Xã Quốc Oai - Hà Nội | 2,639 |
| #279 | Phường Cái Răng - Cần Thơ | 2,633 |
| #280 | Phường Trần Lãm - Hưng Yên | 2,632 |
| #281 | Xã Tân Nhựt - Hồ Chí Minh | 2,625 |
| #282 | Phường Bình Đức - An Giang | 2,600 |
| #283 | Phường Hải An - Hải Phòng | 2,566 |
| #284 | Phường Thốt Nốt - Cần Thơ | 2,557 |
| #285 | Xã Thường Tín - Hà Nội | 2,526 |
| #286 | Xã Vạn Lộc - Thanh Hóa | 2,520 |
| #287 | Xã Diên Khánh - Khánh Hòa | 2,512 |
| #288 | Phường An Dương - Hải Phòng | 2,479 |
| #289 | Xã Việt Yên - Hưng Yên | 2,477 |
| #290 | Phường Long Phú - An Giang | 2,464 |
| #291 | Xã Văn Môn - Bắc Ninh | 2,442 |
| #292 | Phường Thái Bình - Hưng Yên | 2,425 |
| #293 | Phường Bảo An - Khánh Hòa | 2,420 |
| #294 | Xã Đông Anh - Hà Nội | 2,411 |
| #295 | Phường Vinh Hưng - Nghệ An | 2,406 |
| #296 | Xã Gia Lâm - Hà Nội | 2,381 |
| #297 | Phường Châu Đốc - An Giang | 2,376 |
| #298 | Phường Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk | 2,355 |
| #299 | Phường Hội An Tây - Đà Nẵng | 2,353 |
| #300 | Xã Hồng Vân - Hà Nội | 2,347 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com