Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #101 | Phường Hiệp Bình - Hồ Chí Minh | 13,477 |
| #102 | Phường Thủ Đức - Hồ Chí Minh | 13,216 |
| #103 | Phường Linh Xuân - Hồ Chí Minh | 13,194 |
| #104 | Phường Phú Xuân - Huế | 13,024 |
| #105 | Phường Thanh Liệt - Hà Nội | 12,706 |
| #106 | Phường Tam Hiệp - Đồng Nai | 12,676 |
| #107 | Phường Phú Diễn - Hà Nội | 12,433 |
| #108 | Phường Thuận Hóa - Huế | 12,365 |
| #109 | Phường Tăng Nhơn Phú - Hồ Chí Minh | 12,249 |
| #110 | Phường Từ Liêm - Hà Nội | 11,999 |
| #111 | Phường An Phú Đông - Hồ Chí Minh | 11,941 |
| #112 | Phường An Hải - Đà Nẵng | 11,805 |
| #113 | Phường Tân Mỹ - Hồ Chí Minh | 11,354 |
| #114 | Phường Mỹ Tho - Đồng Tháp | 11,127 |
| #115 | Phường Dĩ An - Hồ Chí Minh | 10,848 |
| #116 | Phường Tân An - Cần Thơ | 10,749 |
| #117 | Phường Tân An - Đắk Lắk | 10,749 |
| #118 | Phường Tân An - Bắc Ninh | 10,749 |
| #119 | Phường Tân An - Tây Ninh | 10,749 |
| #120 | Phường Lê Thanh Nghị - Hải Phòng | 10,187 |
| #121 | Phường Kiến Hưng - Hà Nội | 10,119 |
| #122 | Phường Đại Mỗ - Hà Nội | 10,057 |
| #123 | Phường Xuân Đỉnh - Hà Nội | 9,731 |
| #124 | Phường An Phú - Hồ Chí Minh | 9,584 |
| #125 | Phường Xuân Phương - Hà Nội | 9,540 |
| #126 | Phường Nam Định - Ninh Bình | 9,437 |
| #127 | Phường Hồng Bàng - Hải Phòng | 9,433 |
| #128 | Phường Đông Ngạc - Hà Nội | 9,282 |
| #129 | Phường Bồ Đề - Hà Nội | 9,232 |
| #130 | Phường Tây Hồ - Hà Nội | 9,102 |
| #131 | Phường Thuận Giao - Hồ Chí Minh | 8,869 |
| #132 | Phường Thới An - Hồ Chí Minh | 8,377 |
| #133 | Phường Hồng Hà - Hà Nội | 8,218 |
| #134 | Phường Bình Trưng - Hồ Chí Minh | 8,092 |
| #135 | Phường Phan Rang - Khánh Hòa | 8,027 |
| #136 | Phường Lái Thiêu - Hồ Chí Minh | 7,923 |
| #137 | Phường Hạc Thành - Thanh Hóa | 7,885 |
| #138 | Phường Tây Mỗ - Hà Nội | 7,815 |
| #139 | Phường Tân Sơn - Hồ Chí Minh | 7,722 |
| #140 | Phường Thành Vinh - Nghệ An | 7,719 |
| #141 | Phường Bình Quới - Hồ Chí Minh | 7,700 |
| #142 | Phường Phú Thuận - Hồ Chí Minh | 7,644 |
| #143 | Phường Cẩm Thành - Quảng Ngãi | 7,624 |
| #144 | Xã Bà Điểm - Hồ Chí Minh | 7,566 |
| #145 | Phường Tân Tạo - Hồ Chí Minh | 7,557 |
| #146 | Phường Hòa Cường - Đà Nẵng | 7,460 |
| #147 | Phường Phan Đình Phùng - Thái Nguyên | 7,432 |
| #148 | Phường Hải Dương - Hải Phòng | 7,360 |
| #149 | Phường Nha Trang - Khánh Hòa | 7,202 |
| #150 | Phường Tam Thắng - Hồ Chí Minh | 7,201 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com