Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #451 | Xã Xuân Bình - Thanh Hóa | 183,18 |
| #452 | Xã Trà Tập - Đà Nẵng | 183,17 |
| #453 | Xã Đăk Pék - Quảng Ngãi | 182,72 |
| #454 | Xã Dầu Tiếng - Hồ Chí Minh | 182,69 |
| #455 | Xã Đak Nhau - Đồng Nai | 182,57 |
| #456 | Xã Mường Xén - Nghệ An | 182,49 |
| #457 | Xã Gào - Gia Lai | 182,47 |
| #458 | Xã Hội Sơn - Gia Lai | 182,34 |
| #459 | Xã Bình Chuẩn - Nghệ An | 182,19 |
| #460 | Xã Quài Tở - Điện Biên | 182,01 |
| #461 | Xã Tô Múa - Sơn La | 181,98 |
| #462 | Xã Linh Hồ - Tuyên Quang | 181,44 |
| #463 | Xã Pu Nhi - Điện Biên | 181,22 |
| #464 | Xã Vĩnh Gia - An Giang | 180,37 |
| #465 | Xã Ngọc Linh - Quảng Ngãi | 180,35 |
| #466 | Xã Dliê Ya - Đắk Lắk | 179,73 |
| #467 | Xã Bắc Hà - Lào Cai | 179,7 |
| #468 | Xã Lâm Giang - Lào Cai | 179,48 |
| #469 | Xã KDang - Gia Lai | 179,38 |
| #470 | Xã Nam Trà My - Đà Nẵng | 178,31 |
| #471 | Xã Trà Liên - Đà Nẵng | 178,15 |
| #472 | Đặc khu Phú Quý - Lâm Đồng | 178 |
| #473 | Xã Hồng Thu - Lai Châu | 178 |
| #474 | Xã Pờ Tó - Gia Lai | 177,9 |
| #475 | Xã Hiếu Giang - Quảng Trị | 177,77 |
| #476 | Xã Phước Hữu - Khánh Hòa | 177,7 |
| #477 | Xã Khánh An - Cà Mau | 177,7 |
| #478 | Xã Lộc An - Huế | 177,58 |
| #479 | Xã Suối Tọ - Sơn La | 177,49 |
| #480 | Xã Cát Tiên 2 - Lâm Đồng | 177,26 |
| #481 | Xã Nậm Cuổi - Lai Châu | 177,16 |
| #482 | Xã Dương Minh Châu - Tây Ninh | 177,15 |
| #483 | Xã Thanh Nưa - Điện Biên | 176,97 |
| #484 | Xã Ya Ma - Gia Lai | 176,88 |
| #485 | Xã Cô Tô - An Giang | 176,75 |
| #486 | Phường 2 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 176,72 |
| #487 | Xã Nam Đông - Huế | 175,95 |
| #488 | Phường Hoành Bồ - Quảng Ninh | 175,94 |
| #489 | Xã Tân Phú Đông - Đồng Tháp | 175,2 |
| #490 | Xã Nậm Nèn - Điện Biên | 175 |
| #491 | Xã Thạnh Bình - Đà Nẵng | 174,92 |
| #492 | Xã Thạnh Bình - Tây Ninh | 174,92 |
| #493 | Xã Xuân Lãnh - Đắk Lắk | 174,65 |
| #494 | Xã Sính Phình - Điện Biên | 174,53 |
| #495 | Xã Tân Quang - Tuyên Quang | 174,14 |
| #496 | Xã Bình Lư - Lai Châu | 173,91 |
| #497 | Xã Mường Chọng - Nghệ An | 173,65 |
| #498 | Xã Khánh Yên - Lào Cai | 173,6 |
| #499 | Xã Mang Yang - Gia Lai | 173,59 |
| #500 | Phường Phú Thủy - Lâm Đồng | 173,44 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com