Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #651 | Xã Tủa Thàng - Điện Biên | 150,92 |
| #652 | Xã Đăk Môn - Quảng Ngãi | 150,8 |
| #653 | Xã Thanh Phong - Thanh Hóa | 150,21 |
| #654 | Xã Việt An - Đà Nẵng | 150,17 |
| #655 | Xã Cù Lao Dung - Cần Thơ | 150,13 |
| #656 | Xã Tùng Vài - Tuyên Quang | 149,98 |
| #657 | Xã Cam Lâm - Khánh Hòa | 149,9 |
| #658 | Xã Chiềng Khương - Sơn La | 149,82 |
| #659 | Xã Khánh Hòa - Lào Cai | 149,77 |
| #660 | Xã Nam Cường - Hưng Yên | 149,65 |
| #661 | Xã Nam Cường - Thái Nguyên | 149,65 |
| #662 | Xã Tà Hộc - Sơn La | 149,56 |
| #663 | Xã Cư Yang - Đắk Lắk | 149,43 |
| #664 | Xã Khun Há - Lai Châu | 149,35 |
| #665 | Xã Quy Mông - Lào Cai | 149,17 |
| #666 | Phường Chiềng An - Sơn La | 149,08 |
| #667 | Xã Bắc Bình - Lâm Đồng | 148,99 |
| #668 | Xã Đức Trọng - Lâm Đồng | 148,78 |
| #669 | Xã Khả Cửu - Phú Thọ | 148,48 |
| #670 | Xã Mường Lống - Nghệ An | 148,31 |
| #671 | Xã Tân Quan - Đồng Nai | 148,3 |
| #672 | Xã Mường Bo - Lào Cai | 148,3 |
| #673 | Xã Dền Sáng - Lào Cai | 148,2 |
| #674 | Xã Nam Quang - Cao Bằng | 148,16 |
| #675 | Xã Ba Bể - Thái Nguyên | 148,08 |
| #676 | Xã Lóng Phiêng - Sơn La | 147,81 |
| #677 | Xã Sì Lở Lầu - Lai Châu | 147,8 |
| #678 | Xã Tân Lĩnh - Lào Cai | 147,75 |
| #679 | Xã Mai Châu - Phú Thọ | 147,74 |
| #680 | Xã Nậm Cắn - Nghệ An | 147,7 |
| #681 | Xã Thiên Phủ - Thanh Hóa | 147,48 |
| #682 | Xã Bích Hào - Nghệ An | 147,06 |
| #683 | Xã Nghĩa Mai - Nghệ An | 146,99 |
| #684 | Xã Quy Đức - Phú Thọ | 146,97 |
| #685 | Xã Mù Cang Chải - Lào Cai | 146,95 |
| #686 | Xã Ia Krêl - Gia Lai | 146,92 |
| #687 | Xã Nguyễn Huệ - Cao Bằng | 146,8 |
| #688 | Xã Tân Hiệp - An Giang | 146,62 |
| #689 | Xã Trịnh Tường - Lào Cai | 146,6 |
| #690 | Xã Đông Cuông - Lào Cai | 146,3 |
| #691 | Xã Tân Hội - An Giang | 146,28 |
| #692 | Xã Tân Hội - Lâm Đồng | 146,28 |
| #693 | Xã Tân Hội - Tây Ninh | 146,28 |
| #694 | Xã Côn Minh - Thái Nguyên | 146,26 |
| #695 | Xã Vĩnh Hòa - An Giang | 146,23 |
| #696 | Xã Thần Sa - Thái Nguyên | 146,08 |
| #697 | Xã Đạ Tẻh - Lâm Đồng | 145,85 |
| #698 | Xã Búng Lao - Điện Biên | 145,85 |
| #699 | Xã Kon Gang - Gia Lai | 145,84 |
| #700 | Xã Ngân Sơn - Thái Nguyên | 145,57 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com