Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #401 | Xã Chư Krey - Gia Lai | 195,59 |
| #402 | Xã Bắc Yên - Sơn La | 195,23 |
| #403 | Xã Phong Dụ Thượng - Lào Cai | 195,21 |
| #404 | Xã Chơ Long - Gia Lai | 195,07 |
| #405 | Xã Mường Cơi - Sơn La | 194,98 |
| #406 | Xã Tuyên Hóa - Quảng Trị | 194,92 |
| #407 | Xã Đạ Tẻh 3 - Lâm Đồng | 194,82 |
| #408 | Xã Ia Lốp - Đắk Lắk | 194,09 |
| #409 | Xã Hạnh Phúc - Cao Bằng | 193,85 |
| #410 | Xã Hạnh Phúc - Lào Cai | 193,85 |
| #411 | Xã Cẩm Duệ - Hà Tĩnh | 193,57 |
| #412 | Xã Đắk Song - Lâm Đồng | 193,21 |
| #413 | Xã Phú Giáo - Hồ Chí Minh | 192,83 |
| #414 | Xã Tân Yên - Bắc Ninh | 192,79 |
| #415 | Xã Tân Yên - Sơn La | 192,79 |
| #416 | Xã Song Khủa - Sơn La | 192,45 |
| #417 | Xã Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 192,4 |
| #418 | Xã Xuân Thọ - Đắk Lắk | 192,12 |
| #419 | Xã Tạ Khoa - Sơn La | 191,88 |
| #420 | Xã Lâm Sơn - Khánh Hòa | 191,5 |
| #421 | Xã Minh Quang - Tuyên Quang | 191,34 |
| #422 | Xã Chiềng Ken - Lào Cai | 191,3 |
| #423 | Xã Bình Tân - Đồng Nai | 190,9 |
| #424 | Xã Hòa Mỹ - Đắk Lắk | 190,14 |
| #425 | Xã Sáng Nhè - Điện Biên | 190,02 |
| #426 | Xã Bát Xát - Lào Cai | 190 |
| #427 | Xã Khoen On - Lai Châu | 189,78 |
| #428 | Xã Sín Chải - Điện Biên | 189,13 |
| #429 | Xã Hồng Sơn - Hà Nội | 189,01 |
| #430 | Xã Hồng Sơn - Lâm Đồng | 189,01 |
| #431 | Xã Hồng Sơn - Tuyên Quang | 189,01 |
| #432 | Xã Hữu Kiệm - Nghệ An | 188,97 |
| #433 | Xã Yên Nhân - Thanh Hóa | 188,7 |
| #434 | Xã Nà Tấu - Điện Biên | 188,55 |
| #435 | Xã Bác Ái - Khánh Hòa | 188,5 |
| #436 | Xã Khổng Lào - Lai Châu | 188,12 |
| #437 | Xã Sơn Kỳ - Quảng Ngãi | 188,07 |
| #438 | Xã Hưng Phước - Đồng Nai | 187,2 |
| #439 | Phường Phong Thái - Huế | 187,02 |
| #440 | Xã Suối Trai - Đắk Lắk | 186,95 |
| #441 | Xã Mường Luân - Điện Biên | 186,22 |
| #442 | Xã Đạ Tẻh 2 - Lâm Đồng | 186,07 |
| #443 | Xã Hướng Hiệp - Quảng Trị | 185,61 |
| #444 | Xã La Dêê - Đà Nẵng | 184,81 |
| #445 | Xã Ea Wer - Đắk Lắk | 184,61 |
| #446 | Xã Chư Pưh - Gia Lai | 184,44 |
| #447 | Xã Giang Thành - An Giang | 184,14 |
| #448 | Xã Sông Vàng - Đà Nẵng | 183,63 |
| #449 | Xã Lộc Tấn - Đồng Nai | 183,36 |
| #450 | Xã Kim Bảng - Nghệ An | 183,26 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com