Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #551 | Xã Krông Bông - Đắk Lắk | 166,03 |
| #552 | Xã Hương Khê - Hà Tĩnh | 165,89 |
| #553 | Xã Yên Thịnh - Thái Nguyên | 165,8 |
| #554 | Xã Quảng La - Quảng Ninh | 165,67 |
| #555 | Xã Bắc Ruộng - Lâm Đồng | 165,33 |
| #556 | Xã Phước Vinh - Tây Ninh | 165,08 |
| #557 | Xã Đình Lập - Lạng Sơn | 164,66 |
| #558 | Xã Mai Sơn - Sơn La | 164,4 |
| #559 | Xã Mậu Thạch - Nghệ An | 164,26 |
| #560 | Xã Bình Giang - Hải Phòng | 163,7 |
| #561 | Xã Bình Giang - An Giang | 163,7 |
| #562 | Xã Bình Giang - Ninh Bình | 163,7 |
| #563 | Xã Sơn Hà - Quảng Ngãi | 163,44 |
| #564 | Xã Sơn Kiên - An Giang | 163,41 |
| #565 | Xã Bảo Ái - Lào Cai | 163,41 |
| #566 | Xã Mậu Duệ - Tuyên Quang | 163,31 |
| #567 | Xã Sơn Lâm - Nghệ An | 162,94 |
| #568 | Xã Tam Lư - Thanh Hóa | 162,72 |
| #569 | Xã Nà Bủng - Điện Biên | 162,52 |
| #570 | Xã Cam Phục - Nghệ An | 162,43 |
| #571 | Xã Châu Quế - Lào Cai | 162,25 |
| #572 | Xã Hàm Kiệm - Lâm Đồng | 162,09 |
| #573 | Xã Thạnh Mỹ Tây - An Giang | 162,08 |
| #574 | Xã Khâm Đức - Đà Nẵng | 161,98 |
| #575 | Xã Bảo Lâm - Cao Bằng | 161,82 |
| #576 | Xã Tam Kim - Cao Bằng | 161,81 |
| #577 | Xã Tân Khai - Đồng Nai | 161,8 |
| #578 | Xã Lãnh Ngọc - Đà Nẵng | 161,14 |
| #579 | Xã Đức An - Lâm Đồng | 161,02 |
| #580 | Xã Ngọk Tụ - Quảng Ngãi | 160,97 |
| #581 | Xã Côn Lôn - Tuyên Quang | 160,76 |
| #582 | Xã Nghinh Tường - Thái Nguyên | 160,73 |
| #583 | Xã Phúc Lợi - Lào Cai | 160,71 |
| #584 | Xã Bảo Thắng - Lào Cai | 160,4 |
| #585 | Xã Đức Bình - Đắk Lắk | 160,36 |
| #586 | Xã Mường Ham - Nghệ An | 160,35 |
| #587 | Xã Thiện Hòa - Lạng Sơn | 160,31 |
| #588 | Xã Suối Dầu - Khánh Hòa | 160,1 |
| #589 | Xã Minh Hợp - Nghệ An | 159,97 |
| #590 | Xã Krông Nô - Đắk Lắk | 159,82 |
| #591 | Xã Krông Nô - Lâm Đồng | 159,82 |
| #592 | Xã Vĩnh Bình - An Giang | 159,68 |
| #593 | Xã Vĩnh Bình - Đồng Tháp | 159,68 |
| #594 | Xã Sìn Hồ - Lai Châu | 159,68 |
| #595 | Xã Ea Tul - Đắk Lắk | 159,51 |
| #596 | Xã Nghĩa Đô - Lào Cai | 159,4 |
| #597 | Xã Hòa Bắc - Lâm Đồng | 159,35 |
| #598 | Xã Minh Ngọc - Tuyên Quang | 159,34 |
| #599 | Xã Hòa Thịnh - Đắk Lắk | 159,23 |
| #600 | Xã Lương Sơn - Phú Thọ | 159,21 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com