Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #601 | Xã Sơn Lương - Phú Thọ | 159,21 |
| #602 | Xã Lương Sơn - Lâm Đồng | 159,21 |
| #603 | Xã Lương Sơn - Nghệ An | 159,21 |
| #604 | Xã Lương Sơn - Thanh Hóa | 159,21 |
| #605 | Xã Minh Thạnh - Hồ Chí Minh | 159,06 |
| #606 | Xã Tả Van - Lào Cai | 158,5 |
| #607 | Xã Long Hẹ - Sơn La | 158,4 |
| #608 | Xã Bình Khánh - Hồ Chí Minh | 158,28 |
| #609 | Xã Biển Bạch - Cà Mau | 158,2 |
| #610 | Xã Trà Linh - Đà Nẵng | 158,19 |
| #611 | Xã Nhân Cơ - Lâm Đồng | 158,05 |
| #612 | Xã Lao Chải - Lào Cai | 157,99 |
| #613 | Xã Lao Chải - Tuyên Quang | 157,99 |
| #614 | Xã Đăk Rơ Wa - Quảng Ngãi | 157,98 |
| #615 | Xã Dương Quỳ - Lào Cai | 157,1 |
| #616 | Xã Cần Giờ - Hồ Chí Minh | 157,01 |
| #617 | Xã Minh Hóa - Quảng Trị | 156,97 |
| #618 | Xã Văn Bàn - Lào Cai | 156,7 |
| #619 | Xã La Lay - Quảng Trị | 156,21 |
| #620 | Xã Sam Mứn - Điện Biên | 156,12 |
| #621 | Xã Bù Đăng - Đồng Nai | 156,1 |
| #622 | Xã Bảo Nhai - Lào Cai | 156 |
| #623 | Xã Con Cuông - Nghệ An | 155,45 |
| #624 | Xã Tuyên Phú - Quảng Trị | 155,38 |
| #625 | Xã Ia Rbol - Gia Lai | 154,97 |
| #626 | Xã Ba Sơn - Lạng Sơn | 154,96 |
| #627 | Xã Thượng Quan - Thái Nguyên | 154,86 |
| #628 | Xã Yên Minh - Tuyên Quang | 154,7 |
| #629 | Xã Nật Sơn - Phú Thọ | 154,65 |
| #630 | Xã Đông Thái - An Giang | 154,52 |
| #631 | Xã Bắc Mê - Tuyên Quang | 154,3 |
| #632 | Xã Sơn Hạ - Quảng Ngãi | 154,29 |
| #633 | Xã A Lưới 3 - Huế | 154,23 |
| #634 | Xã Mường Than - Lai Châu | 154,08 |
| #635 | Xã Phước Dinh - Khánh Hòa | 154 |
| #636 | Xã Bó Sinh - Sơn La | 153,83 |
| #637 | Xã Phong Quang - Thái Nguyên | 153,46 |
| #638 | Xã Võ Lao - Lào Cai | 152,8 |
| #639 | Xã Pu Sam Cáp - Lai Châu | 152,23 |
| #640 | Xã Ninh Điền - Tây Ninh | 152,23 |
| #641 | Xã Bảo Lâm 3 - Lâm Đồng | 152,13 |
| #642 | Xã Tu Mơ Rông - Quảng Ngãi | 152,13 |
| #643 | Xã Đông Hòa - An Giang | 151,88 |
| #644 | Xã Chiềng Mai - Sơn La | 151,85 |
| #645 | Xã Bình Khê - Gia Lai | 151,83 |
| #646 | Xã Hoa Thám - Lạng Sơn | 151,78 |
| #647 | Xã Cảm Nhân - Lào Cai | 151,77 |
| #648 | Xã Bằng Hành - Tuyên Quang | 151,72 |
| #649 | Xã M’Drắk - Đắk Lắk | 151,69 |
| #650 | Xã Vân Hòa - Đắk Lắk | 151,47 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com