Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #501 | Xã Minh Khai - Cao Bằng | 173,4 |
| #502 | Xã Lý Bôn - Cao Bằng | 173,25 |
| #503 | Xã Tam Mỹ - Đà Nẵng | 173,14 |
| #504 | Xã Ia Chia - Gia Lai | 172,86 |
| #505 | Xã Nam Ka - Đắk Lắk | 172,86 |
| #506 | Xã Đam Rông 1 - Lâm Đồng | 172,55 |
| #507 | Xã Xuân Chinh - Thanh Hóa | 172,48 |
| #508 | Xã Đăk Sao - Quảng Ngãi | 172,29 |
| #509 | Xã Bờ Ngoong - Gia Lai | 172,11 |
| #510 | Xã Phú Trung - Đồng Nai | 172 |
| #511 | Xã Ea Drăng - Đắk Lắk | 171,34 |
| #512 | Xã Cát Tiên 3 - Lâm Đồng | 171,31 |
| #513 | Xã Đại Lãnh - Khánh Hòa | 171 |
| #514 | Xã Nậm Xé - Lào Cai | 170,96 |
| #515 | Xã Tây Trà - Quảng Ngãi | 170,86 |
| #516 | Xã Phước An - Đồng Nai | 170,7 |
| #517 | Xã Biển Hồ - Gia Lai | 170,44 |
| #518 | Xã Ngọk Réo - Quảng Ngãi | 170,29 |
| #519 | Xã Cốc Pàng - Cao Bằng | 170,28 |
| #520 | Xã Tri Phú - Tuyên Quang | 170,26 |
| #521 | Xã Tân Thuận - Cà Mau | 169,8 |
| #522 | Xã Tân Thuận - Hưng Yên | 169,8 |
| #523 | Xã Mường Khương - Lào Cai | 169,2 |
| #524 | Xã Ia Hrung - Gia Lai | 169,15 |
| #525 | Xã Kỳ Lạc - Hà Tĩnh | 169,13 |
| #526 | Xã Cát Thịnh - Lào Cai | 169,11 |
| #527 | Xã Hùng Lợi - Tuyên Quang | 168,93 |
| #528 | Xã Tân Hà Lâm Hà - Lâm Đồng | 168,9 |
| #529 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt - Lâm Đồng | 168,83 |
| #530 | Xã Mường Khoa - Lai Châu | 168,83 |
| #531 | Xã Pắc Ta - Lai Châu | 168,58 |
| #532 | Xã Long Hà - Đồng Nai | 168,4 |
| #533 | Xã Quốc Khánh - Lạng Sơn | 168,15 |
| #534 | Xã Yên Thổ - Cao Bằng | 167,67 |
| #535 | Xã Kiến Đức - Lâm Đồng | 167,63 |
| #536 | Phường Mộc Châu - Sơn La | 167,62 |
| #537 | Xã Mỏ Vàng - Lào Cai | 167,62 |
| #538 | Xã Ea Riêng - Đắk Lắk | 167,56 |
| #539 | Xã Thiện Long - Lạng Sơn | 167,26 |
| #540 | Xã Thuận Lợi - Đồng Nai | 167,2 |
| #541 | Phường Mông Dương - Quảng Ninh | 167,16 |
| #542 | Xã Minh Đức - Đồng Nai | 167,1 |
| #543 | Xã Mường Lầm - Sơn La | 167,1 |
| #544 | Xã Nghĩa Tá - Thái Nguyên | 166,89 |
| #545 | Xã Cam Lộ - Quảng Trị | 166,86 |
| #546 | Xã Tìa Dình - Điện Biên | 166,76 |
| #547 | Xã Mường Phăng - Điện Biên | 166,7 |
| #548 | Xã Liên Hiệp - Tuyên Quang | 166,67 |
| #549 | Xã Trí Phải - Cà Mau | 166,6 |
| #550 | Xã Bản Hồ - Lào Cai | 166,2 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com