Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #701 | Xã Ia Dom - Gia Lai | 145,43 |
| #702 | Xã Trần Phú - Hà Nội | 145,29 |
| #703 | Xã Trần Phú - Hải Phòng | 145,29 |
| #704 | Xã Trần Phú - Thái Nguyên | 145,29 |
| #705 | Xã Thanh Kỳ - Thanh Hóa | 145,26 |
| #706 | Xã U Minh - Cà Mau | 145 |
| #707 | Xã Mường Động - Phú Thọ | 144,69 |
| #708 | Xã Cần Yên - Cao Bằng | 144,64 |
| #709 | Xã Mậu A - Lào Cai | 144,52 |
| #710 | Xã Dân Tiến - Thái Nguyên | 144,28 |
| #711 | X�� Vĩnh Châu - Tây Ninh | 144,28 |
| #712 | Xã Bắc Khánh Vĩnh - Khánh Hòa | 144,2 |
| #713 | Xã Mường Lai - Lào Cai | 143,84 |
| #714 | Xã Ninh Gia - Lâm Đồng | 143,83 |
| #715 | Xã Yên Hoa - Tuyên Quang | 143,83 |
| #716 | Xã Thượng Hà - Lào Cai | 143,8 |
| #717 | Xã Định Hòa - An Giang | 143,79 |
| #718 | Xã Định Hòa - Thanh Hóa | 143,79 |
| #719 | Xã Nhất Hòa - Lạng Sơn | 143,72 |
| #720 | Xã Bắc Tân Uyên - Hồ Chí Minh | 143,69 |
| #721 | Xã Trường Hà - Cao Bằng | 143,3 |
| #722 | Xã Vinh Quý - Cao Bằng | 143,05 |
| #723 | Xã Đông Ngũ - Quảng Ninh | 142,8 |
| #724 | Xã Thượng Sơn - Tuyên Quang | 142,6 |
| #725 | Xã Dương Hưu - Bắc Ninh | 142,59 |
| #726 | Xã Phú Hòa 1 - Đắk Lắk | 142,54 |
| #727 | Xã Thạnh Hưng - An Giang | 142,54 |
| #728 | Xã Thác Bà - Lào Cai | 142,54 |
| #729 | Xã Đầm Hà - Quảng Ninh | 142,43 |
| #730 | Xã Lương Thế Trân - Cà Mau | 142,42 |
| #731 | Xã An Minh - An Giang | 142,3 |
| #732 | Xã Chiềng Mung - Sơn La | 142,14 |
| #733 | Xã Chợ Đồn - Thái Nguyên | 142,1 |
| #734 | Xã Nậm Chày - Lào Cai | 142,1 |
| #735 | Xã Kháng Chiến - Lạng Sơn | 142 |
| #736 | Xã Bắc Quang - Tuyên Quang | 141,93 |
| #737 | Xã Na Loi - Nghệ An | 141,86 |
| #738 | Xã Bạch Đằng - Cao Bằng | 141,61 |
| #739 | Xã Tơ Tung - Gia Lai | 141,35 |
| #740 | Xã Hương Đô - Hà Tĩnh | 140,83 |
| #741 | Xã Thuận Nam - Khánh Hòa | 140,8 |
| #742 | Xã Phú Xuân - Đắk Lắk | 140,74 |
| #743 | Xã Phú Xuân - Thanh Hóa | 140,74 |
| #744 | Xã Xuân Lộc - Đắk Lắk | 140,5 |
| #745 | Xã Xuân Lộc - Đồng Nai | 140,5 |
| #746 | Xã Xuân Lộc - Hà Tĩnh | 140,5 |
| #747 | Xã Hà Linh - Hà Tĩnh | 140,43 |
| #748 | Xã Ea Ly - Đắk Lắk | 140,35 |
| #749 | Xã Sa Bình - Quảng Ngãi | 140,32 |
| #750 | Xã Chiềng Sơ - Sơn La | 140,31 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com