Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #751 | Xã Hiền Kiệt - Thanh Hóa | 140,29 |
| #752 | Xã Văn Chấn - Lào Cai | 140,24 |
| #753 | Xã Mường É - Sơn La | 139,91 |
| #754 | Xã Tân Lạc - Phú Thọ | 139,9 |
| #755 | Xã Phú Lệ - Thanh Hóa | 139,5 |
| #756 | Xã Vạn Xuân - Phú Thọ | 139,49 |
| #757 | Xã Vạn Xuân - Hưng Yên | 139,49 |
| #758 | Xã Vạn Xuân - Thanh Hóa | 139,49 |
| #759 | Xã Trà Bồng - Quảng Ngãi | 139,43 |
| #760 | Xã Đam Rông 3 - Lâm Đồng | 139,38 |
| #761 | Xã Tân Pheo - Phú Thọ | 139,38 |
| #762 | Xã Vĩnh Phong - An Giang | 139,3 |
| #763 | Xã Lợi Bác - Lạng Sơn | 139,11 |
| #764 | Phường Bình Khê - Quảng Ninh | 138,74 |
| #765 | Xã Đồng Phú - Đồng Nai | 138,7 |
| #766 | Xã Vĩnh Hảo - Lâm Đồng | 138,58 |
| #767 | Xã Phong Dụ Hạ - Lào Cai | 138,39 |
| #768 | Xã Phan Thanh - Cao Bằng | 138,09 |
| #769 | Xã Kiên Lương - An Giang | 138,07 |
| #770 | Xã Hoành Mô - Quảng Ninh | 137,91 |
| #771 | Xã Sa Thầy - Quảng Ngãi | 137,89 |
| #772 | Xã Tuyên Bình - Quảng Trị | 137,81 |
| #773 | Xã Tuyên Bình - Tây Ninh | 137,81 |
| #774 | Xã Cư Pơng - Đắk Lắk | 137,81 |
| #775 | Xã Ea Ô - Đắk Lắk | 137,73 |
| #776 | Xã Xuân Quang - Lào Cai | 137,7 |
| #777 | Xã Tân Tri - Lạng Sơn | 137,61 |
| #778 | Xã Ia O - Gia Lai | 137,39 |
| #779 | Xã Dào San - Lai Châu | 137,29 |
| #780 | Xã Thuận Bắc - Khánh Hòa | 137,2 |
| #781 | Xã Nha Bích - Đồng Nai | 137,1 |
| #782 | Xã Hồ Thầu - Tuyên Quang | 136,83 |
| #783 | Xã Đà Bắc - Phú Thọ | 136,8 |
| #784 | Xã Thanh An - Điện Biên | 136,72 |
| #785 | Xã Thanh An - Hồ Chí Minh | 136,72 |
| #786 | Xã Bà Nà - Đà Nẵng | 136,41 |
| #787 | Xã Hòa Hội - Hồ Chí Minh | 136,27 |
| #788 | Xã Hòa Hội - Gia Lai | 136,27 |
| #789 | Xã Hòa Hội - Tây Ninh | 136,27 |
| #790 | Xã Tuy An Tây - Đắk Lắk | 136,2 |
| #791 | Xã Sơn Tây Hạ - Quảng Ngãi | 136,15 |
| #792 | Xã Mẫu Sơn - Lạng Sơn | 136,04 |
| #793 | Xã Tam Hợp - Nghệ An | 135,97 |
| #794 | Xã Trà Tân - Đà Nẵng | 135,94 |
| #795 | Xã Trà Tân - Lâm Đồng | 135,94 |
| #796 | Xã Pa Ham - Điện Biên | 135,84 |
| #797 | Xã Cốc Lầu - Lào Cai | 135,8 |
| #798 | Xã Kỳ Văn - Hà Tĩnh | 135,75 |
| #799 | Xã Hương Phố - Hà Tĩnh | 135,68 |
| #800 | Xã Đắk Liêng - Đắk Lắk | 135,55 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com