Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #801 | Xã Ea M’Droh - Đắk Lắk | 135,51 |
| #802 | Xã Tân Phong - Sơn La | 135,45 |
| #803 | Xã Đường Hồng - Tuyên Quang | 135,42 |
| #804 | Xã Mộc Hóa - Tây Ninh | 135,18 |
| #805 | Xã Quảng Lập - Lâm Đồng | 135,08 |
| #806 | Xã Cao Minh - Thái Nguyên | 134,89 |
| #807 | Xã Krông Búk - Đắk Lắk | 134,83 |
| #808 | Xã Khe Sanh - Quảng Trị | 134,81 |
| #809 | Xã Cô Ba - Cao Bằng | 134,52 |
| #810 | Xã Thiện Thuật - Lạng Sơn | 134,5 |
| #811 | Xã Quảng Hà - Quảng Ninh | 134,37 |
| #812 | Phường Đoàn Kết - Lai Châu | 134,31 |
| #813 | Phường Đông Ninh Hòa - Khánh Hòa | 134,2 |
| #814 | Xã Ea Na - Đắk Lắk | 134,18 |
| #815 | Xã An Lạc - Bắc Ninh | 134,15 |
| #816 | Xã Đức Huệ - Tây Ninh | 134,13 |
| #817 | Xã Châu Hồng - Nghệ An | 134,05 |
| #818 | Phường Bắc Cam Ranh - Khánh Hòa | 134 |
| #819 | Xã Chư A Thai - Gia Lai | 133,92 |
| #820 | Xã Vĩnh Thịnh - Hải Phòng | 133,91 |
| #821 | Xã Vĩnh Thịnh - Gia Lai | 133,91 |
| #822 | Xã Thanh Bồng - Quảng Ngãi | 133,88 |
| #823 | Xã Huy Giáp - Cao Bằng | 133,76 |
| #824 | Xã La Ngà - Đồng Nai | 133,5 |
| #825 | Xã Quý Lương - Thanh Hóa | 133,44 |
| #826 | Xã Kông Bơ La - Gia Lai | 133,42 |
| #827 | Xã Hưng Vũ - Lạng Sơn | 133,24 |
| #828 | Xã Nghĩa Tâm - Lào Cai | 133,1 |
| #829 | Xã Bằng Vân - Thái Nguyên | 133,01 |
| #830 | Xã Mỹ Quý - Tây Ninh | 132,98 |
| #831 | Xã Hồng Phong - Ninh Bình | 132,98 |
| #832 | Xã Hồng Phong - Lạng Sơn | 132,98 |
| #833 | Xã Cửu An - Gia Lai | 132,96 |
| #834 | Xã Thuận Châu - Sơn La | 132,83 |
| #835 | Xã Tây Yên Tử - Bắc Ninh | 132,76 |
| #836 | Xã Hà Nha - Đà Nẵng | 132,69 |
| #837 | Xã Nam Đà - Lâm Đồng | 132,69 |
| #838 | Xã Cúc Phương - Ninh Bình | 132,68 |
| #839 | Xã Đăk Ui - Quảng Ngãi | 132,52 |
| #840 | Xã Văn Lãng - Lạng Sơn | 132,28 |
| #841 | Xã Canh Tân - Cao Bằng | 132,26 |
| #842 | Xã Tuyên Sơn - Quảng Trị | 132,14 |
| #843 | Xã Than Uyên - Lai Châu | 132,09 |
| #844 | Xã Hải Sơn - Quảng Ninh | 132,04 |
| #845 | Xã Đăk Tờ Kan - Quảng Ngãi | 131,84 |
| #846 | Xã Ea Bá - Đắk Lắk | 131,79 |
| #847 | Xã Thượng Minh - Thái Nguyên | 131,64 |
| #848 | Xã Đạ Huoai 3 - Lâm Đồng | 131,51 |
| #849 | Xã Quảng Đức - Quảng Ninh | 131,48 |
| #850 | Xã Nam Xuân - Thanh Hóa | 131,4 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com