Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #851 | Xã Phú Ninh - Đà Nẵng | 131,35 |
| #852 | Xã Hưng Điền - Tây Ninh | 131,16 |
| #853 | Xã Cái Đôi Vàm - Cà Mau | 131,1 |
| #854 | Xã Hải Lạng - Quảng Ninh | 131,03 |
| #855 | Xã Đông Thành - Phú Thọ | 130,94 |
| #856 | Xã Đông Thành - Nghệ An | 130,94 |
| #857 | Xã Đông Thành - Tây Ninh | 130,94 |
| #858 | Xã Đông Thành - Thanh Hóa | 130,94 |
| #859 | Xã Châu Bình - Nghệ An | 130,91 |
| #860 | Xã Kiên Đài - Tuyên Quang | 130,82 |
| #861 | Xã Tân Mai - Phú Thọ | 130,71 |
| #862 | Xã Trà My - Đà Nẵng | 130,6 |
| #863 | Xã Vạn Ninh - Khánh Hòa | 130,5 |
| #864 | Phường Khánh Hòa - Cần Thơ | 130,48 |
| #865 | Xã Lạc Lương - Phú Thọ | 130,41 |
| #866 | Xã Nghiên Loan - Thái Nguyên | 130,33 |
| #867 | Xã Quý Hòa - Lạng Sơn | 130,28 |
| #868 | Xã Quang Long - Cao Bằng | 130,15 |
| #869 | Xã Quang Bình - Tuyên Quang | 130,14 |
| #870 | Xã Thanh Yên - Điện Biên | 130,1 |
| #871 | Xã Thạnh Đông - An Giang | 130,02 |
| #872 | Xã Nguyễn Việt Khái - Cà Mau | 129,9 |
| #873 | Xã Nam Trạch - Quảng Trị | 129,83 |
| #874 | Xã Thuận Hạnh - Lâm Đồng | 129,78 |
| #875 | Xã Mường Lát - Thanh Hóa | 129,66 |
| #876 | Xã Khánh Hưng - Cà Mau | 129,6 |
| #877 | Xã Khánh Hưng - Tây Ninh | 129,6 |
| #878 | Xã Vĩnh Thông - Thái Nguyên | 129,55 |
| #879 | Xã Kon Đào - Quảng Ngãi | 129,34 |
| #880 | Xã Hòa Xuân - Đắk Lắk | 129,33 |
| #881 | Xã Tây Trà Bồng - Quảng Ngãi | 129,05 |
| #882 | Xã Trần Văn Thời - Cà Mau | 128,72 |
| #883 | Xã Muổi Nọi - Sơn La | 128,7 |
| #884 | Xã Tà Hine - Lâm Đồng | 128,69 |
| #885 | Xã Tả Lèng - Lai Châu | 128,36 |
| #886 | Xã Liên Hương - Lâm Đồng | 128,23 |
| #887 | Xã Phước Hòa - Hồ Chí Minh | 128,07 |
| #888 | Xã Quảng Uyên - Cao Bằng | 128,05 |
| #889 | Xã Lâm Thượng - Lào Cai | 128 |
| #890 | Xã Bạch Thông - Thái Nguyên | 127,84 |
| #891 | Xã Đơn Dương - Lâm Đồng | 127,81 |
| #892 | Xã Y Tý - Lào Cai | 127,6 |
| #893 | Xã Tây Yên - An Giang | 127,5 |
| #894 | Xã Na Mèo - Thanh Hóa | 127,44 |
| #895 | Xã Bạch Xa - Tuyên Quang | 127,41 |
| #896 | Xã Hiệp Thạnh - Lâm Đồng | 127,19 |
| #897 | Xã Sơn Tây - Hà Tĩnh | 127,06 |
| #898 | Xã Sơn Tây - Quảng Ngãi | 127,06 |
| #899 | Xã Cổ Lũng - Thanh Hóa | 127,05 |
| #900 | Xã Du Già - Tuyên Quang | 126,94 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com