Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #951 | Xã Giồng Riềng - An Giang | 122,1 |
| #952 | Xã Cam An - Khánh Hòa | 122 |
| #953 | Xã Tam Chung - Thanh Hóa | 122 |
| #954 | Xã Bình Thuận - Sơn La | 121,78 |
| #955 | Xã Nghĩa Lâm - Ninh Bình | 121,75 |
| #956 | Xã Nghĩa Lâm - Nghệ An | 121,75 |
| #957 | Xã Giai Xuân - Nghệ An | 121,55 |
| #958 | Xã Trà Giáp - Đà Nẵng | 121,55 |
| #959 | Xã Thới Bình - Cà Mau | 121 |
| #960 | Xã Ba Tơ - Quảng Ngãi | 120,91 |
| #961 | Xã Phong Hải - Lào Cai | 120,9 |
| #962 | Xã Tường Hạ - Sơn La | 120,85 |
| #963 | Xã Sen Ngư - Quảng Trị | 120,84 |
| #964 | Xã Xuân Thái - Thanh Hóa | 120,72 |
| #965 | Xã Thường Tân - Hồ Chí Minh | 120,7 |
| #966 | Xã Chấn Thịnh - Lào Cai | 120,54 |
| #967 | Xã Vân Sơn - Bắc Ninh | 120,53 |
| #968 | Xã Vân Sơn - Phú Thọ | 120,53 |
| #969 | Xã Tùng Bá - Tuyên Quang | 120,49 |
| #970 | Xã Phù Lưu - Tuyên Quang | 120,45 |
| #971 | Xã Khuôn Lùng - Tuyên Quang | 120,28 |
| #972 | Xã Liên Sơn - Phú Thọ | 120,21 |
| #973 | Xã Liên Sơn - Lào Cai | 120,21 |
| #974 | Xã Thống Nhất - Đồng Nai | 120,1 |
| #975 | Xã Thống Nhất - Lạng Sơn | 120,1 |
| #976 | Xã Thống Nhất - Quảng Ninh | 120,1 |
| #977 | Xã Khao Mang - Lào Cai | 120,06 |
| #978 | Xã Mỹ Quí - Đồng Tháp | 119,9 |
| #979 | Phường Tây Nam - Hồ Chí Minh | 119,8 |
| #980 | Xã Đất Đỏ - Hồ Chí Minh | 119,76 |
| #981 | Xã Nam Tuấn - Cao Bằng | 119,66 |
| #982 | Xã Tiên Đồng - Nghệ An | 119,62 |
| #983 | Xã Yên Bình - Lạng Sơn | 119,22 |
| #984 | Xã Yên Bình - Lào Cai | 119,22 |
| #985 | Xã Yên Bình - Thái Nguyên | 119,22 |
| #986 | Xã Tràng Xá - Thái Nguyên | 119,18 |
| #987 | Xã Bảo Yên - Lào Cai | 119,1 |
| #988 | Xã Sơn Cẩm Hà - Đà Nẵng | 118,75 |
| #989 | Xã Ái Tử - Quảng Trị | 118,72 |
| #990 | Xã Bảo Lạc - Cao Bằng | 118,7 |
| #991 | Phường Quy Nhơn Tây - Gia Lai | 118,63 |
| #992 | Xã Thanh Long - Cao Bằng | 118,62 |
| #993 | Phường Mũi Né - Lâm Đồng | 118,59 |
| #994 | Xã Hùng An - Tuyên Quang | 118,57 |
| #995 | Xã Tràng Định - Lạng Sơn | 118,41 |
| #996 | Xã Bế Văn Đàn - Cao Bằng | 118,31 |
| #997 | Xã An Biên - An Giang | 118,27 |
| #998 | Xã Cái Nước - Cà Mau | 118,25 |
| #999 | Xã Tân Sơn - Bắc Ninh | 118,21 |
| #1000 | Xã Tân Sơn - Phú Thọ | 118,21 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com