Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #901 | Xã Nhân Lý - Lạng Sơn | 126,86 |
| #902 | Xã Sơn Linh - Quảng Ngãi | 126,7 |
| #903 | Xã Vạn Linh - Lạng Sơn | 126,54 |
| #904 | Xã Hàm Yên - Tuyên Quang | 126,19 |
| #905 | Xã Chiềng La - Sơn La | 126,13 |
| #906 | Xã Lục Sơn - Bắc Ninh | 125,98 |
| #907 | Xã Duy Xuyên - Đà Nẵng | 125,78 |
| #908 | Xã Tằng Loỏng - Lào Cai | 125,72 |
| #909 | Xã Tây Khánh Sơn - Khánh Hòa | 125,6 |
| #910 | Xã Trùng Khánh - Cao Bằng | 125,5 |
| #911 | Xã Lộc Thạnh - Đồng Nai | 125,5 |
| #912 | Xã Ba Vì - Hà Nội | 125,4 |
| #913 | Xã Ba Vì - Quảng Ngãi | 125,4 |
| #914 | Xã Bản Lầu - Lào Cai | 125,3 |
| #915 | Xã Đông Khê - Cao Bằng | 125,27 |
| #916 | Xã Xín Mần - Tuyên Quang | 125,24 |
| #917 | Xã Chư Sê - Gia Lai | 124,93 |
| #918 | Xã Cao Sơn - Phú Thọ | 124,93 |
| #919 | Xã Cao Sơn - Lào Cai | 124,93 |
| #920 | Xã Khuất Xá - Lạng Sơn | 124,91 |
| #921 | Xã Chư Prông - Gia Lai | 124,77 |
| #922 | Xã Núi Thành - Đà Nẵng | 124,75 |
| #923 | Xã Minh Long - Quảng Ngãi | 124,74 |
| #924 | Xã Đức Cơ - Gia Lai | 124,66 |
| #925 | Xã Chiềng Sại - Sơn La | 124,55 |
| #926 | Phường Chơn Thành - Đồng Nai | 124,4 |
| #927 | Xã Công Hải - Khánh Hòa | 124,3 |
| #928 | Xã Lùng Tám - Tuyên Quang | 124,14 |
| #929 | Xã Xuân Ái - Lào Cai | 123,93 |
| #930 | Xã Trung Hạ - Thanh Hóa | 123,86 |
| #931 | Xã Bàu Lâm - Hồ Chí Minh | 123,83 |
| #932 | Xã Bình Hiệp - Gia Lai | 123,68 |
| #933 | Xã Bình Hiệp - Tây Ninh | 123,68 |
| #934 | Xã Thạch Quảng - Thanh Hóa | 123,54 |
| #935 | Xã Phước Thành - Hồ Chí Minh | 123,49 |
| #936 | Xã Phước Thành - Đà Nẵng | 123,49 |
| #937 | Xã Sơn Dương - Tuyên Quang | 123,17 |
| #938 | Xã Mường Sại - Sơn La | 122,94 |
| #939 | Xã Xuân Trường - Cao Bằng | 122,92 |
| #940 | Xã Xuân Trường - Ninh Bình | 122,92 |
| #941 | Xã Xuân Thành - Đồng Nai | 122,7 |
| #942 | Xã Phục Hòa - Cao Bằng | 122,7 |
| #943 | Xã Pắc Ngà - Sơn La | 122,59 |
| #944 | Xã Hữu Liên - Lạng Sơn | 122,56 |
| #945 | Xã Đồng Văn - Tuyên Quang | 122,49 |
| #946 | Xã Hưng Đạo - Hà Nội | 122,43 |
| #947 | Xã Hưng Đạo - Cao Bằng | 122,43 |
| #948 | Xã Sơn Tây Thượng - Quảng Ngãi | 122,43 |
| #949 | Xã Ea Knuếc - Đắk Lắk | 122,39 |
| #950 | Xã Hưng Khánh - Lào Cai | 122,18 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com