Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1001 | Xã Phù Yên - Sơn La | 117,98 |
| #1002 | Xã Quốc Việt - Lạng Sơn | 117,97 |
| #1003 | Xã Nam Ban Lâm Hà - Lâm Đồng | 117,93 |
| #1004 | Xã Yên Phúc - Lạng Sơn | 117,93 |
| #1005 | Xã Cường Lợi - Thái Nguyên | 117,85 |
| #1006 | Xã Bằng Mạc - Lạng Sơn | 117,82 |
| #1007 | Xã Diên Lâm - Khánh Hòa | 117,8 |
| #1008 | Xã Hội Hoan - Lạng Sơn | 117,43 |
| #1009 | Xã Phú Riềng - Đồng Nai | 117,4 |
| #1010 | Xã Hồi Xuân - Thanh Hóa | 117,25 |
| #1011 | Xã Thới Thuận - Vĩnh Long | 116,95 |
| #1012 | Xã Yên Cường - Ninh Bình | 116,9 |
| #1013 | Xã Yên Cường - Tuyên Quang | 116,9 |
| #1014 | Xã Hải Lăng - Quảng Trị | 116,89 |
| #1015 | Xã Hóa Quỳ - Thanh Hóa | 116,65 |
| #1016 | Xã Yên Sơn - Phú Thọ | 116,62 |
| #1017 | Xã Yên Sơn - Sơn La | 116,62 |
| #1018 | Xã Yên Sơn - Tuyên Quang | 116,62 |
| #1019 | Xã Tân Kỳ - Hải Phòng | 116,5 |
| #1020 | Xã Tân Kỳ - Nghệ An | 116,5 |
| #1021 | Xã Tân Kỳ - Thái Nguyên | 116,5 |
| #1022 | Xã Ia Băng - Gia Lai | 116,24 |
| #1023 | Xã Yên Phong - Bắc Ninh | 115,98 |
| #1024 | Xã Yên Phong - Thái Nguyên | 115,98 |
| #1025 | Xã Vĩnh Tuy - An Giang | 115,86 |
| #1026 | Xã Vĩnh Tuy - Tuyên Quang | 115,86 |
| #1027 | Xã Cẩm Lạc - Hà Tĩnh | 115,86 |
| #1028 | Xã Đông Sơn - Quảng Ngãi | 115,83 |
| #1029 | Xã Pà Cò - Phú Thọ | 115,76 |
| #1030 | Xã Hoài Ân - Gia Lai | 115,72 |
| #1031 | Phường Kỳ Sơn - Phú Thọ | 115,7 |
| #1032 | Xã Bằng Lang - Tuyên Quang | 115,66 |
| #1033 | Xã Ia Chim - Quảng Ngãi | 115,49 |
| #1034 | Xã Thành Vinh - Thanh Hóa | 115,47 |
| #1035 | Xã Tú Lệ - Lào Cai | 115,35 |
| #1036 | Xã Cam Hiệp - Khánh Hòa | 115,1 |
| #1037 | Xã Ba Vinh - Quảng Ngãi | 115 |
| #1038 | Xã Nghị Đức - Lâm Đồng | 114,97 |
| #1039 | Xã Tân Trịnh - Tuyên Quang | 114,75 |
| #1040 | Xã Đàm Thủy - Cao Bằng | 114,63 |
| #1041 | Xã Ngọc Sơn - Phú Thọ | 114,63 |
| #1042 | Xã Ia Sao - Gia Lai | 114,6 |
| #1043 | Xã Nam Hải Lăng - Quảng Trị | 114,5 |
| #1044 | Xã Tân Thanh - Ninh Bình | 114,5 |
| #1045 | Xã Tân Thanh - Tuyên Quang | 114,5 |
| #1046 | Xã Dur Kmăl - Đắk Lắk | 114,49 |
| #1047 | Xã Đoài Dương - Cao Bằng | 114,48 |
| #1048 | Xã Cư M’gar - Đắk Lắk | 114,39 |
| #1049 | Xã Đông Khánh Sơn - Khánh Hòa | 114,3 |
| #1050 | Xã Chiến Thắng - Lạng Sơn | 114,27 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com