Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1151 | Xã Gò Công Đông - Đồng Tháp | 106,4 |
| #1152 | Xã Bá Thước - Thanh Hóa | 106,1 |
| #1153 | Xã Sông Mã - Sơn La | 105,99 |
| #1154 | Xã Vĩnh Hậu - An Giang | 105,94 |
| #1155 | Xã Vĩnh Hậu - Cà Mau | 105,94 |
| #1156 | Xã Dang Kang - Đắk Lắk | 105,91 |
| #1157 | Phường Đông Gia Nghĩa - Lâm Đồng | 105,78 |
| #1158 | Xã Minh Tân - Ninh Bình | 105,7 |
| #1159 | Xã Minh Tân - Tuyên Quang | 105,7 |
| #1160 | Xã Pha Long - Lào Cai | 105,6 |
| #1161 | Xã Cai Kinh - Lạng Sơn | 105,56 |
| #1162 | Xã Hoài Đức - Hà Nội | 105,04 |
| #1163 | Xã Hoài Đức - Lâm Đồng | 105,04 |
| #1164 | Xã Hiệp Lực - Thái Nguyên | 105,02 |
| #1165 | Xã Lộc Quang - Đồng Nai | 105 |
| #1166 | Xã Bình Gia - Lạng Sơn | 104,98 |
| #1167 | Phường Cư Bao - Đắk Lắk | 104,94 |
| #1168 | Xã Mỹ Hương - Cần Thơ | 104,74 |
| #1169 | Xã Phương Thịnh - Đồng Tháp | 104,7 |
| #1170 | Xã Thạnh Lộc - An Giang | 104,62 |
| #1171 | Xã Mường Hoa - Phú Thọ | 104,54 |
| #1172 | Xã Kim Bon - Sơn La | 104,51 |
| #1173 | Xã Khánh Bình - An Giang | 104,5 |
| #1174 | Xã Khánh Bình - Cà Mau | 104,5 |
| #1175 | Xã A Mú Sung - Lào Cai | 104,4 |
| #1176 | Xã Bao La - Phú Thọ | 104,27 |
| #1177 | Xã Xuân Vân - Tuyên Quang | 104,25 |
| #1178 | Xã Tạ An Khương - Cà Mau | 104,2 |
| #1179 | Xã Cư Jút - Lâm Đồng | 104,11 |
| #1180 | Xã Đăk Hà - Quảng Ngãi | 104,08 |
| #1181 | Xã Nam Dong - Lâm Đồng | 104,04 |
| #1182 | Xã Khánh Cường - Quảng Ngãi | 103,98 |
| #1183 | Xã An Lão - Hải Phòng | 103,87 |
| #1184 | Xã An Lão - Gia Lai | 103,87 |
| #1185 | Xã Cao Lộc - Lạng Sơn | 103,86 |
| #1186 | Xã Thạnh Quới - Cần Thơ | 103,86 |
| #1187 | Xã Cẩm Hưng - Hà Tĩnh | 103,8 |
| #1188 | Xã Phiêng Khoài - Sơn La | 103,77 |
| #1189 | Xã Vĩnh Thủy - Quảng Trị | 103,74 |
| #1190 | Xã Điền Quang - Thanh Hóa | 103,67 |
| #1191 | Xã Chư Păh - Gia Lai | 103,58 |
| #1192 | Xã Ô Loan - Đắk Lắk | 103,48 |
| #1193 | Xã Quỳnh Tam - Nghệ An | 103,4 |
| #1194 | Xã Cát Tiến - Gia Lai | 103,36 |
| #1195 | Xã Đức Linh - Lâm Đồng | 103,27 |
| #1196 | Xã Đường Thượng - Tuyên Quang | 103,25 |
| #1197 | Xã Ia Pa - Gia Lai | 103,19 |
| #1198 | Xã Trung Hà - Tuyên Quang | 103,18 |
| #1199 | Phường Vĩnh Phước - Cần Thơ | 103,15 |
| #1200 | Xã Điềm He - Lạng Sơn | 103,12 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com