Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1051 | Xã Bàu Cạn - Gia Lai | 114,25 |
| #1052 | Xã Hòa Hưng - An Giang | 114,24 |
| #1053 | Xã Ia Pnôn - Gia Lai | 114,01 |
| #1054 | Xã Bảo Lâm 2 - Lâm Đồng | 114 |
| #1055 | Xã Phúc Khánh - Lào Cai | 114 |
| #1056 | Xã Đạ Huoai - Lâm Đồng | 113,96 |
| #1057 | Xã Giao An - Thanh Hóa | 113,88 |
| #1058 | Xã Hàm Liêm - Lâm Đồng | 113,81 |
| #1059 | Xã Đình Phong - Cao Bằng | 113,77 |
| #1060 | Xã Thạch An - Cao Bằng | 113,74 |
| #1061 | Xã Tân Tây - Tây Ninh | 113,45 |
| #1062 | Xã Cao Dương - Phú Thọ | 113,38 |
| #1063 | Phường Yên Tử - Quảng Ninh | 113,23 |
| #1064 | Xã Cẩm Mỹ - Đồng Nai | 113,1 |
| #1065 | Xã Đăk Mar - Quảng Ngãi | 112,79 |
| #1066 | Xã Na Rì - Thái Nguyên | 112,73 |
| #1067 | Xã Nậm Mạ - Lai Châu | 112,73 |
| #1068 | Xã Yên Trạch - Thái Nguyên | 112,68 |
| #1069 | Xã Sơn Mai - Quảng Ngãi | 112,56 |
| #1070 | Xã Ngọc Tố - Cần Thơ | 112,53 |
| #1071 | Xã Nông Sơn - Đà Nẵng | 112,53 |
| #1072 | Xã Krông Pắc - Đắk Lắk | 112,52 |
| #1073 | Xã A Dơi - Quảng Trị | 112,41 |
| #1074 | Xã Phú Lương - Thái Nguyên | 112,39 |
| #1075 | Xã Phú Lương - Tuyên Quang | 112,39 |
| #1076 | Xã Phú Linh - Tuyên Quang | 112,37 |
| #1077 | Xã Cà Đam - Quảng Ngãi | 112,35 |
| #1078 | Xã Thanh Thịnh - Thái Nguyên | 112,31 |
| #1079 | Xã Vũ Lăng - Lạng Sơn | 112,27 |
| #1080 | Xã Hà Quảng - Cao Bằng | 112,25 |
| #1081 | Xã Tân Văn - Lạng Sơn | 112,06 |
| #1082 | Xã Kim Đồng - Cao Bằng | 112,06 |
| #1083 | Xã Bến Cầu - Tây Ninh | 112,02 |
| #1084 | Xã Vạn Đức - Gia Lai | 111,88 |
| #1085 | Xã Hàm Thuận Nam - Lâm Đồng | 111,82 |
| #1086 | Xã Ea Nuôl - Đắk Lắk | 111,74 |
| #1087 | Xã Thượng Bằng La - Lào Cai | 111,61 |
| #1088 | Xã Quế Sơn Trung - Đà Nẵng | 111,37 |
| #1089 | Xã Gia Phù - Sơn La | 111,32 |
| #1090 | Xã Chiêm Hóa - Tuyên Quang | 111,27 |
| #1091 | Xã Tuấn Sơn - Lạng Sơn | 111,21 |
| #1092 | Xã Cao Bồ - Tuyên Quang | 111,18 |
| #1093 | Xã Ea Drông - Đắk Lắk | 111,13 |
| #1094 | Xã Thanh Mai - Thái Nguyên | 111,08 |
| #1095 | Xã Thiện Hưng - Đồng Nai | 111 |
| #1096 | Xã Cẩm Giàng - Hải Phòng | 110,79 |
| #1097 | Xã Cẩm Giàng - Thái Nguyên | 110,79 |
| #1098 | Xã Trấn Yên - Lào Cai | 110,72 |
| #1099 | Xã Sơn Vĩ - Tuyên Quang | 110,62 |
| #1100 | Xã Khánh Xuân - Cao Bằng | 109,96 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com