Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1101 | Xã Na Dương - Lạng Sơn | 109,91 |
| #1102 | Xã Quang Chiểu - Thanh Hóa | 109,88 |
| #1103 | Xã Ca Thành - Cao Bằng | 109,85 |
| #1104 | Xã Định Mỹ - An Giang | 109,77 |
| #1105 | Xã Nhơn Hòa Lập - Tây Ninh | 109,77 |
| #1106 | Xã Kiến Thiết - Tuyên Quang | 109,48 |
| #1107 | Xã Hòa Trí - Khánh Hòa | 109,4 |
| #1108 | Xã Vạn Tường - Quảng Ngãi | 109,28 |
| #1109 | Xã Chiềng Sung - Sơn La | 109,28 |
| #1110 | Xã Thanh Quân - Thanh Hóa | 109,22 |
| #1111 | Xã Al Bá - Gia Lai | 109,18 |
| #1112 | Xã Bắc Lý - Ninh Bình | 109,17 |
| #1113 | Xã Bắc Lý - Nghệ An | 109,17 |
| #1114 | Xã Vụ Bổn - Đắk Lắk | 109,13 |
| #1115 | Xã Hòa Phú - Đắk Lắk | 109,07 |
| #1116 | Xã Hòa Phú - Hà Nội | 109,07 |
| #1117 | Xã Huồi Tụ - Nghệ An | 109,03 |
| #1118 | Xã Si Ma Cai - Lào Cai | 109 |
| #1119 | Phường 3 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 108,98 |
| #1120 | Xã Đức Phú - Đà Nẵng | 108,97 |
| #1121 | Xã Tuyên Thạnh - Tây Ninh | 108,81 |
| #1122 | Xã Thu Bồn - Đà Nẵng | 108,77 |
| #1123 | Xã Thụy Hùng - Lạng Sơn | 108,76 |
| #1124 | Xã Thông Nguyên - Tuyên Quang | 108,7 |
| #1125 | Xã Hòa Sơn - Đắk Lắk | 108,55 |
| #1126 | Xã Tuần Giáo - Điện Biên | 108,49 |
| #1127 | Xã Lai Đồng - Phú Thọ | 108,45 |
| #1128 | Xã Ia Hiao - Gia Lai | 108,38 |
| #1129 | Xã Tủa Chùa - Điện Biên | 108,33 |
| #1130 | Xã Thạnh Hóa - Tây Ninh | 108,18 |
| #1131 | Xã Ka Đô - Lâm Đồng | 108,08 |
| #1132 | Xã Nhơn Trạch - Đồng Nai | 108 |
| #1133 | Phường Long Nguyên - Hồ Chí Minh | 108 |
| #1134 | Xã Xuân Đông - Đồng Nai | 108 |
| #1135 | Xã Quỳnh Thắng - Nghệ An | 107,99 |
| #1136 | Xã Hoa Quân - Nghệ An | 107,67 |
| #1137 | Xã Ea Kly - Đắk Lắk | 107,63 |
| #1138 | Xã Hòa Vang - Đà Nẵng | 107,61 |
| #1139 | Xã Đức Nhàn - Phú Thọ | 107,6 |
| #1140 | Xã Phước Chánh - Đà Nẵng | 107,56 |
| #1141 | Xã Đại Phúc - Thái Nguyên | 107,47 |
| #1142 | Xã Khâu Vai - Tuyên Quang | 107,46 |
| #1143 | Xã Krông Ana - Đắk Lắk | 107,23 |
| #1144 | Xã Lục Hồn - Quảng Ninh | 107,13 |
| #1145 | Xã Đức Long - Cao Bằng | 106,93 |
| #1146 | Phường Tân Phong - Lai Châu | 106,77 |
| #1147 | Xã Cẩm Thạch - Thanh Hóa | 106,64 |
| #1148 | Xã Minh Tâm - Cao Bằng | 106,64 |
| #1149 | Xã Văn Phú - Thanh Hóa | 106,55 |
| #1150 | Phường An Sinh - Quảng Ninh | 106,42 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com