Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1201 | Xã Ba Động - Quảng Ngãi | 103,01 |
| #1202 | Xã Xuyên Mộc - Hồ Chí Minh | 102,96 |
| #1203 | Xã Đèo Gia - Bắc Ninh | 102,93 |
| #1204 | Xã Quản Bạ - Tuyên Quang | 102,87 |
| #1205 | Xã Cuôr Đăng - Đắk Lắk | 102,84 |
| #1206 | Xã Xuân Phước - Đắk Lắk | 102,81 |
| #1207 | Xã Tân Hồng - Đồng Tháp | 102,8 |
| #1208 | Xã Ba Xa - Quảng Ngãi | 102,79 |
| #1209 | Xã Hưng Thuận - Tây Ninh | 102,72 |
| #1210 | Xã Tam Nông - Phú Thọ | 102,7 |
| #1211 | Xã Tam Nông - Đồng Tháp | 102,7 |
| #1212 | Xã Phượng Tiến - Thái Nguyên | 102,7 |
| #1213 | Xã Tân Mỹ - Quảng Trị | 102,57 |
| #1214 | Xã Tân Mỹ - Tuyên Quang | 102,57 |
| #1215 | Xã Ea Păl - Đắk Lắk | 102,52 |
| #1216 | Xã Gia Phú - Lào Cai | 102,4 |
| #1217 | Xã Ia Tôr - Gia Lai | 102,31 |
| #1218 | Xã Độc Lập - Cao Bằng | 102,21 |
| #1219 | Xã Lý Quốc - Cao Bằng | 102,18 |
| #1220 | Xã Tân Long - Cần Thơ | 102,12 |
| #1221 | Xã Tân Long - Đồng Tháp | 102,12 |
| #1222 | Xã Tân Long - Tây Ninh | 102,12 |
| #1223 | Xã Tân Long - Tuyên Quang | 102,12 |
| #1224 | Xã Thanh Thủy - Tuyên Quang | 101,71 |
| #1225 | Xã Phú Tân - An Giang | 101,7 |
| #1226 | Xã Phú Tân - Cà Mau | 101,7 |
| #1227 | Xã Hồng Thái - Lâm Đồng | 101,64 |
| #1228 | Xã Hồng Thái - Tuyên Quang | 101,64 |
| #1229 | Xã Dray Bhăng - Đắk Lắk | 101,37 |
| #1230 | Xã Việt Hồng - Lào Cai | 101,37 |
| #1231 | Xã Nà Phặc - Thái Nguyên | 101,18 |
| #1232 | Xã Dũng Tiến - Phú Thọ | 101,1 |
| #1233 | Xã Lùng Phình - Lào Cai | 101 |
| #1234 | Xã Phù Mỹ Bắc - Gia Lai | 100,98 |
| #1235 | Phường Bến Cát - Hồ Chí Minh | 100,89 |
| #1236 | Xã Bản Bo - Lai Châu | 100,82 |
| #1237 | Xã Ea Ktur - Đắk Lắk | 100,72 |
| #1238 | Xã Thạnh Hải - Vĩnh Long | 100,71 |
| #1239 | Xã Ia Dơk - Gia Lai | 100,53 |
| #1240 | Xã Thất Khê - Lạng Sơn | 100,52 |
| #1241 | Xã Thu Cúc - Phú Thọ | 100,51 |
| #1242 | Xã Xà Phiên - Cần Thơ | 100,48 |
| #1243 | Xã Tổng Cọt - Cao Bằng | 100,48 |
| #1244 | Xã Tân Đoàn - Lạng Sơn | 100,41 |
| #1245 | Xã Nam Hà Lâm Hà - Lâm Đồng | 100,37 |
| #1246 | Xã Quảng Ninh - Quảng Trị | 100,27 |
| #1247 | Xã Quảng Ninh - Thanh Hóa | 100,27 |
| #1248 | Phường Hà An - Quảng Ninh | 100,18 |
| #1249 | Xã Đông Hải - Cà Mau | 100,16 |
| #1250 | Xã Đông Hải - Vĩnh Long | 100,16 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com