Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1251 | Xã Ninh Hải - Khánh Hòa | 100,1 |
| #1252 | Xã Võ Nhai - Thái Nguyên | 99,78 |
| #1253 | Xã Nguyên Bình - Cao Bằng | 99,73 |
| #1254 | Phường Minh Hưng - Đồng Nai | 99,7 |
| #1255 | Xã Xuân Lương - Bắc Ninh | 99,67 |
| #1256 | Xã Tu Bông - Khánh Hòa | 99,6 |
| #1257 | Xã Ô Lâm - An Giang | 99,52 |
| #1258 | Xã Quảng Nguyên - Tuyên Quang | 99,48 |
| #1259 | Xã Ninh Sơn - Khánh Hòa | 99,3 |
| #1260 | Xã Tam Thanh - Thanh Hóa | 99,24 |
| #1261 | Xã Thiện Tín - Quảng Ngãi | 99,1 |
| #1262 | Xã Thạnh Phú - Cần Thơ | 99,07 |
| #1263 | Xã Thạnh Phú - Đồng Tháp | 99,07 |
| #1264 | Xã Thạnh Phú - Vĩnh Long | 99,07 |
| #1265 | Xã Thạnh Đức - Tây Ninh | 99,06 |
| #1266 | Xã Hoàn Lão - Quảng Trị | 99,03 |
| #1267 | Xã Đắk Sắk - Lâm Đồng | 99 |
| #1268 | Xã Lộc Hưng - Đồng Nai | 99 |
| #1269 | Xã Dầu Giây - Đồng Nai | 98,9 |
| #1270 | Xã Trung Thuần - Quảng Trị | 98,83 |
| #1271 | Xã Khánh Sơn - Khánh Hòa | 98,7 |
| #1272 | Xã Tân Trào - Tuyên Quang | 98,57 |
| #1273 | Xã Nguyệt Ấn - Thanh Hóa | 98,52 |
| #1274 | Xã Hưng Mỹ - Cà Mau | 98,4 |
| #1275 | Xã Krông Năng - Đắk Lắk | 98,34 |
| #1276 | Phường Vĩnh Châu - Cần Thơ | 98,26 |
| #1277 | Xã Keng Đu - Nghệ An | 98,24 |
| #1278 | Xã Quan Sơn - Lạng Sơn | 98,2 |
| #1279 | Xã Quan Sơn - Thanh Hóa | 98,2 |
| #1280 | Xã Cẩm Tú - Thanh Hóa | 98,09 |
| #1281 | Xã Ngọc Đường - Tuyên Quang | 98,07 |
| #1282 | Xã Đại Phước - Đồng Nai | 98 |
| #1283 | Xã Yên Khương - Thanh Hóa | 97,89 |
| #1284 | Xã Tuấn Đạo - Bắc Ninh | 97,87 |
| #1285 | Xã Nậm Dịch - Tuyên Quang | 97,78 |
| #1286 | Xã A Lưới 2 - Huế | 97,62 |
| #1287 | Xã Bắc Trạch - Quảng Trị | 97,61 |
| #1288 | Xã Lũng Nặm - Cao Bằng | 97,59 |
| #1289 | Xã Phù Mỹ Tây - Gia Lai | 97,53 |
| #1290 | Xã Bàu Hàm - Đồng Nai | 97,5 |
| #1291 | Xã Sơn Lộ - Cao Bằng | 97,38 |
| #1292 | Xã Mỹ Phước - Cần Thơ | 97,36 |
| #1293 | Xã Yên Nguyên - Tuyên Quang | 97,36 |
| #1294 | Phường Hoà Thành - Cà Mau | 97,29 |
| #1295 | Phường Hòa Thành - Tây Ninh | 97,29 |
| #1296 | Xã Trường Phú - Quảng Trị | 97,18 |
| #1297 | Xã Tiên Yên - Quảng Ninh | 97,18 |
| #1298 | Xã Tiên Yên - Tuyên Quang | 97,18 |
| #1299 | Xã Ba Dinh - Quảng Ngãi | 97,05 |
| #1300 | Phường Bắc Nha Trang - Khánh Hòa | 97 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com