Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1301 | Xã Phủ Thông - Thái Nguyên | 96,94 |
| #1302 | Xã Sơn Lương - Lào Cai | 96,92 |
| #1303 | Xã Tân Lộc - Cà Mau | 96,8 |
| #1304 | Xã Sảng Mộc - Thái Nguyên | 96,79 |
| #1305 | Xã Gio Linh - Quảng Trị | 96,7 |
| #1306 | Xã Thạnh Lợi - Tây Ninh | 96,52 |
| #1307 | Xã Xuân Bắc - Đồng Nai | 96,4 |
| #1308 | Xã Long Vĩnh - Vĩnh Long | 96,37 |
| #1309 | Xã Long Thạnh - An Giang | 96,37 |
| #1310 | Xã Võ Miếu - Phú Thọ | 96,36 |
| #1311 | Xã Văn Hán - Thái Nguyên | 96,26 |
| #1312 | Xã Đầm Dơi - Cà Mau | 96,2 |
| #1313 | Xã Linh Sơn - Thanh Hóa | 96 |
| #1314 | Xã Vĩnh Hòa Hưng - An Giang | 95,94 |
| #1315 | Phường Vĩnh Thông - An Giang | 95,89 |
| #1316 | Xã Hải Hòa - Quảng Ninh | 95,87 |
| #1317 | Xã Phú Hòa 2 - Đắk Lắk | 95,78 |
| #1318 | Xã Sơn Thủy - Quảng Ngãi | 95,77 |
| #1319 | Xã Sơn Thủy - Thanh Hóa | 95,77 |
| #1320 | Xã Sơn Thủy - Tuyên Quang | 95,77 |
| #1321 | Xã An Nghĩa - Phú Thọ | 95,73 |
| #1322 | Xã Hưng Lộc - Huế | 95,62 |
| #1323 | Xã Vĩnh Thuận - Hải Phòng | 95,46 |
| #1324 | Xã Vĩnh Thuận - An Giang | 95,46 |
| #1325 | Xã Ân Hảo - Gia Lai | 95,46 |
| #1326 | Xã Tân Phước 1 - Đồng Tháp | 95,4 |
| #1327 | Xã Nguyễn Nghiêm - Quảng Ngãi | 95,33 |
| #1328 | Phường Ngã Năm - Cần Thơ | 95,3 |
| #1329 | Xã Vĩnh Hưng - Phú Thọ | 95,26 |
| #1330 | Xã Vĩnh Hưng - Tây Ninh | 95,26 |
| #1331 | Xã Yên Thắng - Thanh Hóa | 95,22 |
| #1332 | Xã Lũng Cú - Tuyên Quang | 95,2 |
| #1333 | Xã Hòa Ninh - Lâm Đồng | 95,17 |
| #1334 | Xã Bạch Đích - Tuyên Quang | 95,17 |
| #1335 | Xã Đề Gi - Gia Lai | 94,97 |
| #1336 | Xã An Thạnh - Cần Thơ | 94,92 |
| #1337 | Xã Mường Bi - Phú Thọ | 94,79 |
| #1338 | Phường Tân Uyên - Hồ Chí Minh | 94,67 |
| #1339 | Xã Hồ Tràm - Hồ Chí Minh | 94,51 |
| #1340 | Xã Na Sầm - Lạng Sơn | 94,47 |
| #1341 | Xã Sơn Điện - Thanh Hóa | 94,37 |
| #1342 | Xã Thiết Ống - Thanh Hóa | 94,32 |
| #1343 | Xã An Cư - An Giang | 94,3 |
| #1344 | Xã Thông Nông - Cao Bằng | 94,29 |
| #1345 | Xã Lương Thịnh - Lào Cai | 94,21 |
| #1346 | Xã Quế Sơn - Đà Nẵng | 94,1 |
| #1347 | Xã Trần Đề - Cần Thơ | 93,92 |
| #1348 | Xã Hậu Thạnh - Tây Ninh | 93,82 |
| #1349 | Xã Tây Phú - An Giang | 93,8 |
| #1350 | Phường Vàng Danh - Quảng Ninh | 93,77 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com