Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1351 | Xã Hảo Đước - Tây Ninh | 93,75 |
| #1352 | Xã Khánh Khê - Lạng Sơn | 93,64 |
| #1353 | Xã Quang Hán - Cao Bằng | 93,61 |
| #1354 | Xã Hồ Thị Kỷ - Cà Mau | 93,6 |
| #1355 | Phường Chiềng Cơi - Sơn La | 93,56 |
| #1356 | Xã Thái Sơn - Tuyên Quang | 93,54 |
| #1357 | Xã Vĩnh An - An Giang | 93,41 |
| #1358 | Xã Vĩnh An - Phú Thọ | 93,41 |
| #1359 | Xã Thanh Mỹ - Đồng Tháp | 93,1 |
| #1360 | Xã Thiện Tân - Lạng Sơn | 93,07 |
| #1361 | Xã Xuân Quế - Đồng Nai | 92,9 |
| #1362 | Xã Chợ Rã - Thái Nguyên | 92,81 |
| #1363 | Xã Nhơn Ninh - Tây Ninh | 92,67 |
| #1364 | Xã Việt Lâm - Tuyên Quang | 92,66 |
| #1365 | Xã Thượng Ninh - Thanh Hóa | 92,61 |
| #1366 | Xã Nam Cam Ranh - Khánh Hòa | 92,6 |
| #1367 | Xã Xuân Du - Thanh Hóa | 92,49 |
| #1368 | Xã Tân Hưng - Cà Mau | 92,41 |
| #1369 | Xã Tân Hưng - Đồng Nai | 92,41 |
| #1370 | Xã Tân Hưng - Hưng Yên | 92,41 |
| #1371 | Xã Tân Hưng - Tây Ninh | 92,41 |
| #1372 | Xã Tân Định - Khánh Hòa | 92,4 |
| #1373 | Xã Mèo Vạc - Tuyên Quang | 92,21 |
| #1374 | Xã Nghĩa Thọ - Nghệ An | 92,19 |
| #1375 | Xã Vũ Lễ - Lạng Sơn | 92,1 |
| #1376 | Xã Kim Bình - Tuyên Quang | 92,09 |
| #1377 | Xã Tân Nhuận Đông - Đồng Tháp | 92 |
| #1378 | Xã Long Chữ - Tây Ninh | 92 |
| #1379 | Xã Trà Giang - Hưng Yên | 91,72 |
| #1380 | Xã Trà Giang - Quảng Ngãi | 91,72 |
| #1381 | Xã Mường Thàng - Phú Thọ | 91,58 |
| #1382 | Xã Đồng Đăng - Lạng Sơn | 91,57 |
| #1383 | Xã Bình Xa - Tuyên Quang | 91,17 |
| #1384 | Xã Vân Khánh - An Giang | 90,84 |
| #1385 | Xã Lâm Tân - Cần Thơ | 90,83 |
| #1386 | Xã Lạc Thủy - Phú Thọ | 90,69 |
| #1387 | Xã Tát Ngà - Tuyên Quang | 90,6 |
| #1388 | Xã Cầu Khởi - Tây Ninh | 90,51 |
| #1389 | Phường Sông Cầu - Đắk Lắk | 90,49 |
| #1390 | Xã Thạch Bình - Thanh Hóa | 90,47 |
| #1391 | Xã Yên Xuân - Hà Nội | 90,41 |
| #1392 | Xã Yên Xuân - Nghệ An | 90,41 |
| #1393 | Xã Ngọc Lặc - Thanh Hóa | 90,39 |
| #1394 | Xã Vĩnh Linh - Quảng Trị | 90,37 |
| #1395 | Xã Ia Nan - Gia Lai | 90,31 |
| #1396 | Xã Ngọc Chúc - An Giang | 90,25 |
| #1397 | Xã Tràm Chim - Đồng Tháp | 90,2 |
| #1398 | Xã Đinh Văn Lâm Hà - Lâm Đồng | 90,18 |
| #1399 | Phường Kim Long - Huế | 90,14 |
| #1400 | Xã Tiên Nguyên - Tuyên Quang | 90,13 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com