Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1401 | Xã Quỳ Hợp - Nghệ An | 90,07 |
| #1402 | Phường Móng Cái 3 - Quảng Ninh | 90,03 |
| #1403 | Xã Thanh Tùng - Cà Mau | 89,9 |
| #1404 | Xã Phú Cường - Đồng Tháp | 89,9 |
| #1405 | Xã Chân Mộng - Phú Thọ | 89,85 |
| #1406 | Phường Hoài Nhơn Bắc - Gia Lai | 89,45 |
| #1407 | Xã Tân Phước 2 - Đồng Tháp | 89,4 |
| #1408 | Xã Vĩnh Quang - Gia Lai | 89,35 |
| #1409 | Xã Sao Vàng - Thanh Hóa | 89,27 |
| #1410 | Xã Thịnh Minh - Phú Thọ | 89,21 |
| #1411 | Xã Mường Mìn - Thanh Hóa | 89,21 |
| #1412 | Xã Văn Miếu - Phú Thọ | 89,11 |
| #1413 | Xã Cẩm Vân - Thanh Hóa | 88,71 |
| #1414 | Phường An Lộc - Đồng Nai | 88,7 |
| #1415 | Xã Trà Vong - Tây Ninh | 88,67 |
| #1416 | Xã Giai Lạc - Nghệ An | 88,58 |
| #1417 | Xã Tà Xi Láng - Lào Cai | 88,5 |
| #1418 | Xã Diên Sanh - Quảng Trị | 88,33 |
| #1419 | Xã Nghĩa Phương - Bắc Ninh | 88,32 |
| #1420 | Xã Kim Hoa - Hà Tĩnh | 88,28 |
| #1421 | Xã Thành Bình Thọ - Nghệ An | 88,18 |
| #1422 | Phường Đồng Sơn - Quảng Trị | 88,03 |
| #1423 | Xã Sín Chéng - Lào Cai | 88 |
| #1424 | Xã Lực Hành - Tuyên Quang | 87,97 |
| #1425 | Xã Phong Hòa - Đồng Tháp | 87,9 |
| #1426 | Xã Cam Hồng - Quảng Trị | 87,89 |
| #1427 | Xã Phú Mỹ - Cà Mau | 87,81 |
| #1428 | Xã Phú Mỹ - Phú Thọ | 87,81 |
| #1429 | Xã Long Điền - Hồ Chí Minh | 87,72 |
| #1430 | Xã Long Điền - An Giang | 87,72 |
| #1431 | Xã Long Điền - Cà Mau | 87,72 |
| #1432 | Xã Vĩnh Hoàng - Quảng Trị | 87,71 |
| #1433 | Xã Văn Quan - Lạng Sơn | 87,57 |
| #1434 | Phường Phong Dinh - Huế | 87,17 |
| #1435 | Xã Thạnh Thới An - Cần Thơ | 87,15 |
| #1436 | Xã Bình Châu - Hồ Chí Minh | 87,06 |
| #1437 | Xã Nhân Hòa - Nghệ An | 86,88 |
| #1438 | Xã Tĩnh Túc - Cao Bằng | 86,79 |
| #1439 | Xã Hoàng Su Phì - Tuyên Quang | 86,65 |
| #1440 | Xã Mỹ Tú - Cần Thơ | 86,63 |
| #1441 | Phường Bình Phước - Đồng Nai | 86,4 |
| #1442 | Xã Thung Nai - Phú Thọ | 86,34 |
| #1443 | Xã Sơn Giang - Hà Tĩnh | 86,32 |
| #1444 | Xã Hợp Kim - Phú Thọ | 86,29 |
| #1445 | Xã Ea Ning - Đắk Lắk | 86,21 |
| #1446 | Xã Phú Vang - Huế | 86,19 |
| #1447 | Xã Nấm Dẩn - Tuyên Quang | 86,11 |
| #1448 | Xã Vạn Hưng - Khánh Hòa | 86,1 |
| #1449 | Xã Xuân Giang - Ninh Bình | 86,06 |
| #1450 | Xã Xuân Giang - Tuyên Quang | 86,06 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com