Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1451 | Xã Ninh Châu - Quảng Trị | 86,03 |
| #1452 | Xã Thanh Bình - Ninh Bình | 86 |
| #1453 | Xã Lương Hòa Lạc - Đồng Tháp | 86 |
| #1454 | Xã Thanh Bình - Đồng Tháp | 86 |
| #1455 | Xã Thạnh An - Cần Thơ | 85,97 |
| #1456 | Xã Thạnh An - Hồ Chí Minh | 85,97 |
| #1457 | Xã Mường Ảng - Điện Biên | 85,94 |
| #1458 | Xã Phước Thái - Đồng Nai | 85,9 |
| #1459 | Xã Phương Bình - Cần Thơ | 85,87 |
| #1460 | Xã Châu Lộc - Nghệ An | 85,69 |
| #1461 | Xã Phù Mỹ Đông - Gia Lai | 85,62 |
| #1462 | Xã Trà Vân - Đà Nẵng | 85,58 |
| #1463 | Xã Kiên Lao - Bắc Ninh | 85,57 |
| #1464 | Xã Quảng Hòa - Lâm Đồng | 85,44 |
| #1465 | Xã Lấp Vò - Đồng Tháp | 85,2 |
| #1466 | Xã Cán Tỷ - Tuyên Quang | 85,13 |
| #1467 | Xã Phù Mỹ Nam - Gia Lai | 85,1 |
| #1468 | Xã Pơng Drang - Đắk Lắk | 85,03 |
| #1469 | Xã An Lạc Thôn - Cần Thơ | 84,99 |
| #1470 | Phường Tây Hoa Lư - Ninh Bình | 84,96 |
| #1471 | Xã Phú Thọ - Đồng Tháp | 84,9 |
| #1472 | Xã Minh Đài - Phú Thọ | 84,74 |
| #1473 | Xã Công Sơn - Lạng Sơn | 84,74 |
| #1474 | Xã Ea Phê - Đắk Lắk | 84,66 |
| #1475 | Xã Châu Đức - Hồ Chí Minh | 84,66 |
| #1476 | Xã Vân Du - Nghệ An | 84,3 |
| #1477 | Xã Vân Du - Thanh Hóa | 84,3 |
| #1478 | Phường Tân Giang - Cao Bằng | 84,26 |
| #1479 | Xã Ngọc Long - Tuyên Quang | 84,26 |
| #1480 | Xã Núi Cấm - An Giang | 84,18 |
| #1481 | Xã Đan Thượng - Phú Thọ | 84,15 |
| #1482 | Xã Bàu Bàng - Hồ Chí Minh | 84,09 |
| #1483 | Xã Như Thanh - Thanh Hóa | 84,07 |
| #1484 | Xã Mường Lý - Thanh Hóa | 83,99 |
| #1485 | Xã Phù Cát - Gia Lai | 83,96 |
| #1486 | Xã Sông Đốc - Cà Mau | 83,95 |
| #1487 | Xã Sa Lý - Bắc Ninh | 83,95 |
| #1488 | Xã Gò Quao - An Giang | 83,92 |
| #1489 | Phường Mỹ Quới - Cần Thơ | 83,91 |
| #1490 | Xã Xuân Cảnh - Đắk Lắk | 83,81 |
| #1491 | Xã Đạo Trù - Phú Thọ | 83,8 |
| #1492 | Xã Thạch Lập - Thanh Hóa | 83,78 |
| #1493 | Xã Vĩnh Hải - Cần Thơ | 83,75 |
| #1494 | Xã Vĩnh Hải - Khánh Hòa | 83,75 |
| #1495 | Phường Tân Phước - Hồ Chí Minh | 83,62 |
| #1496 | Xã Vô Tranh - Thái Nguyên | 83,53 |
| #1497 | Xã Sà Phìn - Tuyên Quang | 83,5 |
| #1498 | Xã Đak Đoa - Gia Lai | 83,37 |
| #1499 | Xã Tà Lài - Đồng Nai | 83,3 |
| #1500 | Xã Pà Vầy Sủ - Tuyên Quang | 83,3 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com