Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1501 | Xã Thường Xuân - Thanh Hóa | 83,27 |
| #1502 | Xã Liêu Tú - Cần Thơ | 83,15 |
| #1503 | Xã Bảo Đài - Bắc Ninh | 83,02 |
| #1504 | Xã Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 82,98 |
| #1505 | Phường Vũng Áng - Hà Tĩnh | 82,98 |
| #1506 | Xã Nam Cát Tiên - Đồng Nai | 82,9 |
| #1507 | Xã Trại Cau - Thái Nguyên | 82,85 |
| #1508 | Xã Phước Chỉ - Tây Ninh | 82,84 |
| #1509 | Xã Lục Ngạn - Bắc Ninh | 82,71 |
| #1510 | Xã Gia Kiệm - Đồng Nai | 82,7 |
| #1511 | Phường Hà Giang 1 - Tuyên Quang | 82,69 |
| #1512 | Xã Lao Bảo - Quảng Trị | 82,68 |
| #1513 | Xã Đan Điền - Huế | 82,62 |
| #1514 | Xã Bình Mỹ - Hồ Chí Minh | 82,62 |
| #1515 | Xã Bình Mỹ - An Giang | 82,62 |
| #1516 | Xã Bình Mỹ - Ninh Bình | 82,62 |
| #1517 | Xã Tân Phú Trung - Đồng Tháp | 82,6 |
| #1518 | Xã Quang Trung - Bắc Ninh | 82,6 |
| #1519 | Xã Quang Trung - Cao Bằng | 82,6 |
| #1520 | Phường Móng Cái 1 - Quảng Ninh | 82,47 |
| #1521 | Xã Ngũ Chỉ Sơn - Lào Cai | 82,47 |
| #1522 | Phường Nam Nha Trang - Khánh Hòa | 82,2 |
| #1523 | Xã Xuân Đường - Đồng Nai | 82,1 |
| #1524 | Phường Quy Nhơn Đông - Gia Lai | 81,97 |
| #1525 | Xã Yên Trị - Phú Thọ | 81,97 |
| #1526 | Xã Kim Đông - Ninh Bình | 81,82 |
| #1527 | Xã Long Phước - Đồng Nai | 81,8 |
| #1528 | Xã Minh Sơn - Thanh Hóa | 81,77 |
| #1529 | Xã Minh Sơn - Tuyên Quang | 81,77 |
| #1530 | Xã Niêm Sơn - Tuyên Quang | 81,73 |
| #1531 | Xã Pù Luông - Thanh Hóa | 81,71 |
| #1532 | Xã Đông Hưng - An Giang | 81,62 |
| #1533 | Xã Đông Hưng - Hưng Yên | 81,62 |
| #1534 | Xã Hiền Lương - Phú Thọ | 81,39 |
| #1535 | Xã Nhân Nghĩa - Phú Thọ | 81,37 |
| #1536 | Xã Thạnh Hòa - Cần Thơ | 81,36 |
| #1537 | Xã Hòa Long - Đồng Tháp | 81,3 |
| #1538 | Phường Đồng Xoài - Đồng Nai | 81,3 |
| #1539 | Xã Hương Cần - Phú Thọ | 81,3 |
| #1540 | Xã Vân Nham - Lạng Sơn | 81,22 |
| #1541 | Xã Hạ Lang - Cao Bằng | 81,13 |
| #1542 | Phường Bồng Sơn - Gia Lai | 81,11 |
| #1543 | Xã Ba Sao - Đồng Tháp | 81,1 |
| #1544 | Phường Trúc Lâm - Thanh Hóa | 81,05 |
| #1545 | Xã Thăng An - Đà Nẵng | 80,98 |
| #1546 | Xã Sơn Tiến - Hà Tĩnh | 80,97 |
| #1547 | Phường Cam Ly - Đà Lạt - Lâm Đồng | 80,92 |
| #1548 | Xã Thường Phước - Đồng Tháp | 80,7 |
| #1549 | Xã Yên Thọ - Thanh Hóa | 80,63 |
| #1550 | Phường Nam Gia Nghĩa - Lâm Đồng | 80,58 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com