Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1551 | Xã Bắc Sơn - Lạng Sơn | 80,46 |
| #1552 | Xã Vị Xuyên - Tuyên Quang | 80,44 |
| #1553 | Xã Chi Lăng - Lạng Sơn | 80,21 |
| #1554 | Xã Tân Phước 3 - Đồng Tháp | 80,2 |
| #1555 | Phường Mỹ Lâm - Tuyên Quang | 80,2 |
| #1556 | Xã Phú Lộc - Cần Thơ | 80,15 |
| #1557 | Xã Phú Lộc - Huế | 80,15 |
| #1558 | Xã Nghĩa Thuận - Tuyên Quang | 80,12 |
| #1559 | Xã Châu Phú - An Giang | 80,11 |
| #1560 | Xã Song Lộc - Vĩnh Long | 80,1 |
| #1561 | Xã Ngọc Liên - Thanh Hóa | 79,99 |
| #1562 | Xã Lục Yên - Lào Cai | 79,94 |
| #1563 | Xã Thượng Nông - Tuyên Quang | 79,83 |
| #1564 | Phường Tô Châu - An Giang | 79,77 |
| #1565 | Xã Nhơn Mỹ - Cần Thơ | 79,73 |
| #1566 | Xã Nhơn Mỹ - An Giang | 79,73 |
| #1567 | Xã Long Hưng - Cần Thơ | 79,71 |
| #1568 | Xã Long Hưng - Đồng Tháp | 79,71 |
| #1569 | Xã Long Hưng - Hưng Yên | 79,71 |
| #1570 | Phường Hoàng Mai - Hà Nội | 79,67 |
| #1571 | Phường Hoàng Mai - Nghệ An | 79,67 |
| #1572 | Xã Ngọc Trạo - Thanh Hóa | 79,62 |
| #1573 | Xã Mỹ Hiệp - Đồng Tháp | 79,4 |
| #1574 | Xã Quân Chu - Thái Nguyên | 79,38 |
| #1575 | Xã Đồng Yên - Tuyên Quang | 79,36 |
| #1576 | Xã Bạch Hà - Nghệ An | 79,28 |
| #1577 | Xã Tam Đảo - Phú Thọ | 79,2 |
| #1578 | Xã Lộc Bình - Lạng Sơn | 79,15 |
| #1579 | Xã Triệu Phong - Quảng Trị | 78,88 |
| #1580 | Phường Phượng Sơn - Bắc Ninh | 78,74 |
| #1581 | Xã Sơn Động - Bắc Ninh | 78,72 |
| #1582 | Xã Kim Phượng - Thái Nguyên | 78,61 |
| #1583 | Xã Hậu Mỹ - Đồng Tháp | 78,6 |
| #1584 | Xã Phong Mỹ - Đồng Tháp | 78,6 |
| #1585 | Phường Hòa Thắng - Khánh Hòa | 78,6 |
| #1586 | Xã Minh Thanh - Tuyên Quang | 78,57 |
| #1587 | Phường An Tịnh - Tây Ninh | 78,44 |
| #1588 | Xã Bản Xèo - Lào Cai | 78,3 |
| #1589 | Xã Bình Hàng Trung - Đồng Tháp | 78,2 |
| #1590 | Phường Ba Ngòi - Khánh Hòa | 78,2 |
| #1591 | Phường Hoài Nhơn Tây - Gia Lai | 78,15 |
| #1592 | Xã Cát Tiên - Lâm Đồng | 78,13 |
| #1593 | Xã Thạnh Phong - Vĩnh Long | 77,97 |
| #1594 | Xã An Hòa - Đồng Tháp | 77,9 |
| #1595 | Xã An Hòa - Gia Lai | 77,9 |
| #1596 | Xã Đại Đồng - Bắc Ninh | 77,87 |
| #1597 | Xã Đại Đồng - Nghệ An | 77,87 |
| #1598 | Xã Đại Đồng - Phú Thọ | 77,87 |
| #1599 | Xã Đại Đồng - Hưng Yên | 77,87 |
| #1600 | Xã Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp | 77,8 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com