Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1651 | Phường Phúc Thuận - Thái Nguyên | 74,16 |
| #1652 | Xã Đại Lộc - Đà Nẵng | 73,97 |
| #1653 | Xã Hòa Thuận - An Giang | 73,85 |
| #1654 | Xã Xuân Sơn - Hồ Chí Minh | 73,81 |
| #1655 | Xã Quách Phẩm - Cà Mau | 73,8 |
| #1656 | Xã Thắng Lộc - Thanh Hóa | 73,75 |
| #1657 | Phường Bình Kiến - Đắk Lắk | 73,71 |
| #1658 | Phường Bình Cơ - Hồ Chí Minh | 73,69 |
| #1659 | Xã Mỹ Long - Vĩnh Long | 73,61 |
| #1660 | Xã Diên Thọ - Khánh Hòa | 73,6 |
| #1661 | Xã An Qui - Vĩnh Long | 73,53 |
| #1662 | Xã Luận Thành - Thanh Hóa | 73,48 |
| #1663 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt - Lâm Đồng | 73,45 |
| #1664 | Xã Bình An - Đồng Nai | 73,43 |
| #1665 | Xã Bình An - An Giang | 73,43 |
| #1666 | Xã Bình An - Ninh Bình | 73,43 |
| #1667 | Xã Bình An - Gia Lai | 73,43 |
| #1668 | Xã Bình An - Tuyên Quang | 73,43 |
| #1669 | Phường Quảng Trị - Quảng Trị | 73,33 |
| #1670 | Phường Cao Lãnh - Đồng Tháp | 73,3 |
| #1671 | Xã Kỳ Hoa - Hà Tĩnh | 73,28 |
| #1672 | Xã Thạnh Trị - Vĩnh Long | 73,26 |
| #1673 | Xã Giáp Trung - Tuyên Quang | 73,21 |
| #1674 | Xã Tri Tôn - An Giang | 73,14 |
| #1675 | Phường Móng Cái 2 - Quảng Ninh | 72,97 |
| #1676 | Xã Kỳ Xuân - Hà Tĩnh | 72,94 |
| #1677 | Xã An Trường - Hải Phòng | 72,61 |
| #1678 | Xã An Trường - Vĩnh Long | 72,61 |
| #1679 | Xã Hồ Đắc Kiện - Cần Thơ | 72,61 |
| #1680 | Phường Phước Bình - Đồng Nai | 72,6 |
| #1681 | Xã Thạch Xuân - Hà Tĩnh | 72,53 |
| #1682 | Xã Nghĩa Đồng - Nghệ An | 72,43 |
| #1683 | Xã Nhị Trường - Vĩnh Long | 72,34 |
| #1684 | Phường Lào Cai - Lào Cai | 72,32 |
| #1685 | Xã Vĩnh Thuận Đông - Cần Thơ | 72,2 |
| #1686 | Xã Bạch Ngọc - Nghệ An | 72,2 |
| #1687 | Xã Bạch Ngọc - Tuyên Quang | 72,2 |
| #1688 | Xã An Long - Hồ Chí Minh | 72,2 |
| #1689 | Xã An Long - Đồng Tháp | 72,2 |
| #1690 | Xã Trung Thịnh - Tuyên Quang | 72,11 |
| #1691 | Xã Bình Thành - Đồng Tháp | 72,1 |
| #1692 | Xã Bình Thành - Tây Ninh | 72,1 |
| #1693 | Xã Bình Thành - Thái Nguyên | 72,1 |
| #1694 | Phường Bắc Kạn - Thái Nguyên | 72 |
| #1695 | Phường Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk | 71,99 |
| #1696 | Xã Trường Ninh - Quảng Trị | 71,92 |
| #1697 | Phường Phước Long - Đồng Nai | 71,88 |
| #1698 | Xã Mai Hạ - Phú Thọ | 71,86 |
| #1699 | Xã Phú Hòa - An Giang | 71,8 |
| #1700 | Xã Phú Hòa - Đồng Nai | 71,8 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com