Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1601 | Xã Cao Phong - Phú Thọ | 77,76 |
| #1602 | Xã Nghĩa Khánh - Nghệ An | 77,72 |
| #1603 | Xã Phố Bảng - Tuyên Quang | 77,71 |
| #1604 | Xã An Nhơn Tây - Hồ Chí Minh | 77,7 |
| #1605 | Xã An Nhơn Tây - Gia Lai | 77,7 |
| #1606 | Xã Nghi Xuân - Hà Tĩnh | 77,65 |
| #1607 | Xã Trung Giã - Hà Nội | 77,52 |
| #1608 | Xã Tân Hộ Cơ - Đồng Tháp | 77,5 |
| #1609 | Phường Bình Lộc - Đồng Nai | 77,2 |
| #1610 | Xã Tân Hải - Lâm Đồng | 77,18 |
| #1611 | Xã Gia Hòa - Cần Thơ | 77,06 |
| #1612 | Xã Đông Phú - Bắc Ninh | 77,05 |
| #1613 | Xã Thạnh Phước - Tây Ninh | 76,99 |
| #1614 | Xã Thạnh Phước - Vĩnh Long | 76,99 |
| #1615 | Xã Vĩnh Hanh - An Giang | 76,81 |
| #1616 | Xã Trung Sơn - Tuyên Quang | 76,81 |
| #1617 | Xã Long Phú - Cần Thơ | 76,77 |
| #1618 | Xã Bản Liền - Lào Cai | 76,7 |
| #1619 | Xã Song Phú - Vĩnh Long | 76,58 |
| #1620 | Xã Trừ Văn Thố - Hồ Chí Minh | 76,56 |
| #1621 | Xã Đồng Dương - Đà Nẵng | 76,49 |
| #1622 | Xã Nam Cửa Việt - Quảng Trị | 76,44 |
| #1623 | Xã Nam Ba Đồn - Quảng Trị | 76,35 |
| #1624 | Phường Nguyễn Trãi - Hải Phòng | 76,28 |
| #1625 | Xã Yên Thủy - Phú Thọ | 76,19 |
| #1626 | Xã Mộ Đức - Quảng Ngãi | 76,17 |
| #1627 | Xã Bản Máy - Tuyên Quang | 76,17 |
| #1628 | Xã Mường Bám - Sơn La | 76,16 |
| #1629 | Xã Sủng Máng - Tuyên Quang | 76,15 |
| #1630 | Xã Đồng Lương - Phú Thọ | 76,1 |
| #1631 | Xã Đồng Lương - Thanh Hóa | 76,1 |
| #1632 | Đặc khu Côn Đảo - Hồ Chí Minh | 76 |
| #1633 | Xã Tây Hồ - Đà Nẵng | 75,67 |
| #1634 | Xã Quang Đồng - Nghệ An | 75,61 |
| #1635 | Xã Nhu Gia - Cần Thơ | 75,59 |
| #1636 | Phường Tịnh Biên - An Giang | 75,57 |
| #1637 | Xã Vĩnh Phước - Cà Mau | 75,5 |
| #1638 | Xã Văn Lăng - Thái Nguyên | 75,27 |
| #1639 | Xã Quảng Bạch - Thái Nguyên | 75,22 |
| #1640 | Xã Phú Long - Ninh Bình | 75,01 |
| #1641 | Xã Trà Lĩnh - Cao Bằng | 74,97 |
| #1642 | Xã Trần Phán - Cà Mau | 74,9 |
| #1643 | Xã Đông Thọ - Tuyên Quang | 74,86 |
| #1644 | Xã Đông Trà Bồng - Quảng Ngãi | 74,83 |
| #1645 | Xã Vạn Thắng - Ninh Bình | 74,8 |
| #1646 | Xã Vạn Thắng - Khánh Hòa | 74,8 |
| #1647 | Xã Phước Hậu - Khánh Hòa | 74,7 |
| #1648 | Xã Tả Phìn - Lào Cai | 74,68 |
| #1649 | Xã Tiên Phước - Đà Nẵng | 74,63 |
| #1650 | Xã Truông Mít - Tây Ninh | 74,43 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com