Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1801 | Xã Điền Lư - Thanh Hóa | 66,54 |
| #1802 | Xã Vinh Lộc - Huế | 66,53 |
| #1803 | Xã Hậu Nghĩa - Tây Ninh | 66,48 |
| #1804 | Xã Ninh Thạnh Lợi - Cà Mau | 66,4 |
| #1805 | Phường Đăk Cấm - Quảng Ngãi | 66,33 |
| #1806 | Phường Âu Lâu - Lào Cai | 66,17 |
| #1807 | Xã Ba Gia - Quảng Ngãi | 66,14 |
| #1808 | Xã Hòa Tiến - Đà Nẵng | 65,9 |
| #1809 | Xã Vĩnh Thạnh - Cần Thơ | 65,9 |
| #1810 | Xã Vĩnh Thạnh - Gia Lai | 65,9 |
| #1811 | Xã Vĩnh Thạnh - Tây Ninh | 65,9 |
| #1812 | Xã Anh Sơn Đông - Nghệ An | 65,85 |
| #1813 | Xã Bình Dương - Gia Lai | 65,81 |
| #1814 | Xã Tân Thới - Đồng Tháp | 65,8 |
| #1815 | Xã Pù Nhi - Thanh Hóa | 65,72 |
| #1816 | Xã Can Lộc - Hà Tĩnh | 65,7 |
| #1817 | Xã Nghĩa Thành - Hồ Chí Minh | 65,67 |
| #1818 | Xã Châu Pha - Hồ Chí Minh | 65,64 |
| #1819 | Xã Long Thuận - Tây Ninh | 65,61 |
| #1820 | Xã Sông Ray - Đồng Nai | 65,6 |
| #1821 | Xã Mường Chanh - Sơn La | 65,48 |
| #1822 | Xã Mường Chanh - Thanh Hóa | 65,48 |
| #1823 | Xã Hà Long - Thanh Hóa | 65,43 |
| #1824 | Xã Ninh Phước - Khánh Hòa | 65,4 |
| #1825 | Xã Biện Thượng - Thanh Hóa | 65,4 |
| #1826 | Xã Mỹ An Hưng - Đồng Tháp | 65,3 |
| #1827 | Xã Cần Đăng - An Giang | 65,21 |
| #1828 | Xã Hưng Thạnh - Đồng Tháp | 65,2 |
| #1829 | Xã Long Hiệp - Vĩnh Long | 65,17 |
| #1830 | Xã Nam Hòa - Thái Nguyên | 65,02 |
| #1831 | Xã Vĩnh Thạnh Trung - An Giang | 64,97 |
| #1832 | Xã An Phước - Đồng Nai | 64,9 |
| #1833 | Xã An Phước - Đồng Tháp | 64,9 |
| #1834 | Xã Củ Chi - Hồ Chí Minh | 64,88 |
| #1835 | Xã Tân Thành - Đồng Tháp | 64,8 |
| #1836 | Xã Tân Thành - Lâm Đồng | 64,8 |
| #1837 | Xã Tân Thành - Lạng Sơn | 64,8 |
| #1838 | Xã Tân Thành - Quảng Trị | 64,8 |
| #1839 | Xã Tân Thành - Tây Ninh | 64,8 |
| #1840 | Xã Tân Thành - Thái Nguyên | 64,8 |
| #1841 | Xã Tân Thành - Thanh Hóa | 64,8 |
| #1842 | Xã Văn Nho - Thanh Hóa | 64,77 |
| #1843 | Xã Kỳ Anh - Hà Tĩnh | 64,74 |
| #1844 | Xã Mậu Lâm - Thanh Hóa | 64,61 |
| #1845 | Xã Phú Xuyên - Hà Nội | 64,58 |
| #1846 | Xã Phú Xuyên - Thái Nguyên | 64,58 |
| #1847 | Xã Kim Bôi - Phú Thọ | 64,57 |
| #1848 | Xã Cẩm Thủy - Thanh Hóa | 64,42 |
| #1849 | Phường Hoài Nhơn Đông - Gia Lai | 64,36 |
| #1850 | Phường Vĩnh Tế - An Giang | 64,25 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com