Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1701 | Xã Lìa - Quảng Trị | 71,69 |
| #1702 | Xã La Hiên - Thái Nguyên | 71,55 |
| #1703 | Phường Liên Hòa - Quảng Ninh | 71,44 |
| #1704 | Xã Lam Vỹ - Thái Nguyên | 71,42 |
| #1705 | Xã Phú Hựu - Đồng Tháp | 71,3 |
| #1706 | Xã Lai Vung - Đồng Tháp | 71,2 |
| #1707 | Xã Vị Thanh 1 - Cần Thơ | 71,12 |
| #1708 | Xã Toàn Thắng - Phú Thọ | 71,11 |
| #1709 | Xã Ba Chúc - An Giang | 70,94 |
| #1710 | Phường Phú Mỹ - Hồ Chí Minh | 70,92 |
| #1711 | Xã Phước Thạnh - Tây Ninh | 70,89 |
| #1712 | Xã Thiên Nhẫn - Nghệ An | 70,81 |
| #1713 | Xã Tân Thạnh - Cần Thơ | 70,8 |
| #1714 | Xã Tân Thạnh - An Giang | 70,8 |
| #1715 | Xã Tân Thạnh - Đồng Tháp | 70,8 |
| #1716 | Xã Tân Thạnh - Tây Ninh | 70,8 |
| #1717 | Xã Thàng Tín - Tuyên Quang | 70,78 |
| #1718 | Xã Đồng Lộc - Hà Tĩnh | 70,55 |
| #1719 | Xã Đại Hải - Cần Thơ | 70,52 |
| #1720 | Xã Phúc Lộc - Hà Nội | 70,5 |
| #1721 | Xã Phúc Lộc - Nghệ An | 70,5 |
| #1722 | Xã Phúc Lộc - Thái Nguyên | 70,5 |
| #1723 | Phường Hoành Sơn - Hà Tĩnh | 70,48 |
| #1724 | Xã Tháp Mười - Đồng Tháp | 70,4 |
| #1725 | Xã An Châu - An Giang | 70,25 |
| #1726 | Xã An Châu - Nghệ An | 70,25 |
| #1727 | Xã Năm Căn - Cà Mau | 70,06 |
| #1728 | Xã Phước Hải - Hồ Chí Minh | 70,04 |
| #1729 | Xã Tuy An Nam - Đắk Lắk | 69,99 |
| #1730 | Xã Thới Hưng - Cần Thơ | 69,92 |
| #1731 | Phường An Xuyên - Cà Mau | 69,9 |
| #1732 | Phường Sông Trí - Hà Tĩnh | 69,9 |
| #1733 | Xã Như Xuân - Thanh Hóa | 69,87 |
| #1734 | Xã Mường Vang - Phú Thọ | 69,79 |
| #1735 | Phường Duyên Hải - Vĩnh Long | 69,63 |
| #1736 | Phường Chánh Phú Hòa - Hồ Chí Minh | 69,54 |
| #1737 | Xã Phú Vinh - Đồng Nai | 69,5 |
| #1738 | Xã Phú Vinh - Huế | 69,5 |
| #1739 | Xã Bình Ca - Tuyên Quang | 69,48 |
| #1740 | Xã Lũng Phìn - Tuyên Quang | 69,46 |
| #1741 | Xã Đại Từ - Thái Nguyên | 69,42 |
| #1742 | Xã Tống Sơn - Thanh Hóa | 69,36 |
| #1743 | Phường Đức Phổ - Quảng Ngãi | 69,33 |
| #1744 | Xã Ngãi Giao - Hồ Chí Minh | 69,3 |
| #1745 | Xã Hiệp Hưng - Cần Thơ | 69,25 |
| #1746 | Xã Ngãi Tứ - Vĩnh Long | 69,12 |
| #1747 | Xã Hùng Châu - Nghệ An | 69,11 |
| #1748 | Xã Yên Lập - Phú Thọ | 69,05 |
| #1749 | Xã Yên Lập - Tuyên Quang | 69,05 |
| #1750 | Xã Cù Lao Giêng - An Giang | 68,92 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com