Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1751 | Xã Thoại Sơn - An Giang | 68,92 |
| #1752 | Xã Thăng Bình - Đà Nẵng | 68,91 |
| #1753 | Xã Thăng Bình - Thanh Hóa | 68,91 |
| #1754 | Xã Vĩnh Viễn - Cần Thơ | 68,86 |
| #1755 | Xã Tam Anh - Đà Nẵng | 68,84 |
| #1756 | Xã An Ninh - Cần Thơ | 68,81 |
| #1757 | Xã An Ninh - Tây Ninh | 68,81 |
| #1758 | Xã Tuy Phước Tây - Gia Lai | 68,81 |
| #1759 | Xã Trảng Bom - Đồng Nai | 68,8 |
| #1760 | Xã Óc Eo - An Giang | 68,79 |
| #1761 | Xã Nghĩa Hưng - Ninh Bình | 68,65 |
| #1762 | Xã Nghĩa Hưng - Nghệ An | 68,65 |
| #1763 | Phường La Gi - Lâm Đồng | 68,47 |
| #1764 | Xã Minh Hòa - Phú Thọ | 68,44 |
| #1765 | Phường Chiềng Sinh - Sơn La | 68,4 |
| #1766 | Xã Sóc Sơn - Hà Nội | 68,24 |
| #1767 | Xã Yên Bài - Hà Nội | 68,19 |
| #1768 | Xã Trường Lâm - Thanh Hóa | 68,16 |
| #1769 | Xã Tài Văn - Cần Thơ | 68,07 |
| #1770 | Xã Trường Xuân - Cần Thơ | 67,94 |
| #1771 | Xã Trường Xuân - Đồng Tháp | 67,94 |
| #1772 | Xã Trường Xuân - Lâm Đồng | 67,94 |
| #1773 | Xã Ứng Hòa - Hà Nội | 67,8 |
| #1774 | Xã Thắng Mố - Tuyên Quang | 67,68 |
| #1775 | Xã Phan Rí Cửa - Lâm Đồng | 67,67 |
| #1776 | Xã Xuân An - Gia Lai | 67,61 |
| #1777 | Xã Nam Đàn - Nghệ An | 67,6 |
| #1778 | Xã Chợ Vàm - An Giang | 67,48 |
| #1779 | Xã Hiệp Mỹ - Vĩnh Long | 67,45 |
| #1780 | Xã Tập Sơn - Vĩnh Long | 67,44 |
| #1781 | Xã Gia Thuận - Đồng Tháp | 67,4 |
| #1782 | Xã Lộc Ninh - Đồng Nai | 67,4 |
| #1783 | Xã Lộc Ninh - Tây Ninh | 67,4 |
| #1784 | Xã Định Hóa - Ninh Bình | 67,3 |
| #1785 | Xã Định Hóa - Thái Nguyên | 67,3 |
| #1786 | Xã Long Hữu - Vĩnh Long | 67,28 |
| #1787 | Xã Nam Dương - Bắc Ninh | 67,19 |
| #1788 | Xã Hòa Tú - Cần Thơ | 67,15 |
| #1789 | Xã Tả Củ Tỷ - Lào Cai | 67,15 |
| #1790 | Xã Long Cốc - Phú Thọ | 67,09 |
| #1791 | Xã Vĩnh Tường - Cần Thơ | 67,01 |
| #1792 | Xã Vĩnh Tường - Phú Thọ | 67,01 |
| #1793 | Xã Vĩnh Tường - Nghệ An | 67,01 |
| #1794 | Xã Bình Giã - Hồ Chí Minh | 66,96 |
| #1795 | Xã Tam Xuân - Đà Nẵng | 66,92 |
| #1796 | Xã Phụng Hiệp - Cần Thơ | 66,78 |
| #1797 | Xã Thọ Phong - Quảng Ngãi | 66,64 |
| #1798 | Xã Cẩm Tân - Thanh Hóa | 66,63 |
| #1799 | Xã An Lương - Gia Lai | 66,57 |
| #1800 | Phường Buôn Hồ - Đắk Lắk | 66,54 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com