Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1851 | Phường Hồng Ngự - Đồng Tháp | 64,2 |
| #1852 | Xã Kim Long - Hồ Chí Minh | 63,92 |
| #1853 | Xã Cà Ná - Khánh Hòa | 63,9 |
| #1854 | Xã Đông Hiếu - Nghệ An | 63,87 |
| #1855 | Phường Hoàng Quế - Quảng Ninh | 63,83 |
| #1856 | Xã Thăng Trường - Đà Nẵng | 63,79 |
| #1857 | Xã Diên Điền - Khánh Hòa | 63,7 |
| #1858 | Xã Mỹ Thạnh - Tây Ninh | 63,7 |
| #1859 | Xã Hùng Đức - Tuyên Quang | 63,63 |
| #1860 | Xã Hội An - An Giang | 63,54 |
| #1861 | Xã Văn Kiều - Nghệ An | 63,46 |
| #1862 | Xã Mỹ Hạnh - Tây Ninh | 63,44 |
| #1863 | Xã Hiệp Phước - Hồ Chí Minh | 63,33 |
| #1864 | Xã Đức Hòa - Tây Ninh | 63,31 |
| #1865 | Phường Tân Triều - Đồng Nai | 63,3 |
| #1866 | Xã Phú Túc - Gia Lai | 63,14 |
| #1867 | Xã Phú Túc - Vĩnh Long | 63,14 |
| #1868 | Xã Cái Ngang - Vĩnh Long | 63,14 |
| #1869 | Xã Vĩnh Định - Quảng Trị | 63,12 |
| #1870 | Xã Nghĩa Lộc - Nghệ An | 62,93 |
| #1871 | Xã Cổ Đạm - Hà Tĩnh | 62,67 |
| #1872 | Phường Quang Hanh - Quảng Ninh | 62,63 |
| #1873 | Xã Mỹ Thiện - Đồng Tháp | 62,6 |
| #1874 | Xã Thái Mỹ - Hồ Chí Minh | 62,44 |
| #1875 | Xã Bảo Thạnh - Vĩnh Long | 62,28 |
| #1876 | Xã Hiệp Hòa - Bắc Ninh | 62,18 |
| #1877 | Xã Ngọk Bay - Quảng Ngãi | 62,09 |
| #1878 | Phường Tuần Châu - Quảng Ninh | 62,08 |
| #1879 | Xã Nhuận Đức - Hồ Chí Minh | 62,06 |
| #1880 | Phường Đô Vinh - Khánh Hòa | 62 |
| #1881 | Xã Tân Bình - Cần Thơ | 61,85 |
| #1882 | Xã An Bình - Phú Thọ | 61,84 |
| #1883 | Xã An Bình - Vĩnh Long | 61,84 |
| #1884 | Xã Bình Thạnh Đông - An Giang | 61,7 |
| #1885 | Xã Hoàng Văn Thụ - Lạng Sơn | 61,7 |
| #1886 | Xã Hòa An - Cần Thơ | 61,62 |
| #1887 | Xã Hòa An - Cao Bằng | 61,62 |
| #1888 | Xã Hòa An - Tuyên Quang | 61,62 |
| #1889 | Xã Kim Tân - Thanh Hóa | 61,61 |
| #1890 | Xã Mỹ Đức - Hà Nội | 61,59 |
| #1891 | Xã Mỹ Đức - An Giang | 61,59 |
| #1892 | Xã Thăng Điền - Đà Nẵng | 61,59 |
| #1893 | Xã Kế Sách - Cần Thơ | 61,58 |
| #1894 | Xã Mỹ Thọ - Đồng Tháp | 61,5 |
| #1895 | Xã Đồng Kỳ - Bắc Ninh | 61,44 |
| #1896 | Xã Ngô Mây - Gia Lai | 61,42 |
| #1897 | Phường Vĩnh Tân - Hồ Chí Minh | 61,35 |
| #1898 | Phường Hà Tiên - An Giang | 61,35 |
| #1899 | Xã Tam Ngãi - Vĩnh Long | 61,31 |
| #1900 | Xã Quỳnh Sơn - Nghệ An | 61,21 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com