Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1901 | Xã Kim Liên - Nghệ An | 61,08 |
| #1902 | Xã Trung Hưng - Cần Thơ | 61,07 |
| #1903 | Phường Điện Bàn Đông - Đà Nẵng | 61,02 |
| #1904 | Xã Ngũ Lạc - Vĩnh Long | 60,92 |
| #1905 | Xã Đức Lương - Thái Nguyên | 60,9 |
| #1906 | Xã Đông Thuận - Cần Thơ | 60,89 |
| #1907 | Xã Xuân Lâm - Nghệ An | 60,88 |
| #1908 | Phường Phong Phú - Huế | 60,85 |
| #1909 | Xã La Bằng - Thái Nguyên | 60,84 |
| #1910 | Phường Ea Kao - Đắk Lắk | 60,7 |
| #1911 | Xã Hàm Giang - Vĩnh Long | 60,66 |
| #1912 | Xã Tuy Phước Đông - Gia Lai | 60,66 |
| #1913 | Xã Toàn Lưu - Hà Tĩnh | 60,65 |
| #1914 | Phường Hà Giang 2 - Tuyên Quang | 60,62 |
| #1915 | Xã Phú Hữu - Cần Thơ | 60,54 |
| #1916 | Xã Phú Hữu - An Giang | 60,54 |
| #1917 | Xã Lương Tâm - Cần Thơ | 60,53 |
| #1918 | Xã Thăng Phú - Đà Nẵng | 60,5 |
| #1919 | Xã Cần Giuộc - Tây Ninh | 60,4 |
| #1920 | Xã Thượng Long - Phú Thọ | 60,36 |
| #1921 | Xã Tam Tiến - Bắc Ninh | 60,34 |
| #1922 | Xã Thới An Hội - Cần Thơ | 60,32 |
| #1923 | Xã Tân Tập - Tây Ninh | 60,22 |
| #1924 | Xã Tân Khánh Trung - Đồng Tháp | 60,1 |
| #1925 | Phường An Nhơn Nam - Gia Lai | 60,05 |
| #1926 | Xã Hòa Khánh - Tây Ninh | 59,93 |
| #1927 | Phường Cam Đường - Lào Cai | 59,9 |
| #1928 | Xã Long Kiến - An Giang | 59,83 |
| #1929 | Xã Sơn Tịnh - Quảng Ngãi | 59,78 |
| #1930 | Xã Bằng Luân - Phú Thọ | 59,77 |
| #1931 | Xã Phú Hòa Đông - Hồ Chí Minh | 59,75 |
| #1932 | Xã Hỏa Lựu - Cần Thơ | 59,75 |
| #1933 | Xã Quyết Thắng - Hải Phòng | 59,66 |
| #1934 | Xã Quyết Thắng - Phú Thọ | 59,66 |
| #1935 | Xã Đức Lập - Lâm Đồng | 59,41 |
| #1936 | Xã Đức Lập - Tây Ninh | 59,41 |
| #1937 | Xã Trà Côn - Vĩnh Long | 59,37 |
| #1938 | Xã Cát Ngạn - Nghệ An | 59,28 |
| #1939 | Xã Đại Điền - Vĩnh Long | 59,26 |
| #1940 | Xã Trường Thành - Cần Thơ | 59,09 |
| #1941 | Xã Cửa Tùng - Quảng Trị | 59,08 |
| #1942 | Xã Tây Cốc - Phú Thọ | 59,07 |
| #1943 | Xã Nhữ Khê - Tuyên Quang | 59,04 |
| #1944 | Xã Đôn Châu - Vĩnh Long | 58,93 |
| #1945 | Xã Lục Nam - Bắc Ninh | 58,91 |
| #1946 | Xã Tập Ngãi - Vĩnh Long | 58,77 |
| #1947 | Xã Hùng Hoà - Vĩnh Long | 58,77 |
| #1948 | Xã Kép - Bắc Ninh | 58,65 |
| #1949 | Xã Quang Sơn - Thái Nguyên | 58,63 |
| #1950 | Xã Tân Hòa - Cần Thơ | 58,6 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com