Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1951 | Xã Tân Hòa - Đồng Tháp | 58,6 |
| #1952 | Xã Tân Hòa - Tây Ninh | 58,6 |
| #1953 | Xã Tân Hoà - Vĩnh Long | 58,6 |
| #1954 | Xã Bình Tuyền - Phú Thọ | 58,5 |
| #1955 | Xã Thượng Cốc - Phú Thọ | 58,38 |
| #1956 | Xã Trường Khánh - Cần Thơ | 58,33 |
| #1957 | Phường Bình Dương - Hồ Chí Minh | 58,16 |
| #1958 | Xã Lạc Sơn - Phú Thọ | 58,1 |
| #1959 | Xã Phú Lạc - Thái Nguyên | 58,07 |
| #1960 | Xã Nhị Long - Vĩnh Long | 57,95 |
| #1961 | Xã Vĩnh Trạch - An Giang | 57,94 |
| #1962 | Xã Tân Cương - Thái Nguyên | 57,92 |
| #1963 | Xã Vĩnh Xuân - Vĩnh Long | 57,79 |
| #1964 | Xã Tân Phước Hưng - Cần Thơ | 57,77 |
| #1965 | Xã Phú Hồ - Huế | 57,72 |
| #1966 | Xã Biển Động - Bắc Ninh | 57,7 |
| #1967 | Phường Long Phú 1 - Cần Thơ | 57,67 |
| #1968 | Xã Hưng Thịnh - Đồng Nai | 57,6 |
| #1969 | Phường An Khê - Đà Nẵng | 57,44 |
| #1970 | Phường An Khê - Gia Lai | 57,44 |
| #1971 | Xã Phú An - An Giang | 57,35 |
| #1972 | Xã Cốc San - Lào Cai | 57,2 |
| #1973 | Phường Chũ - Bắc Ninh | 57,18 |
| #1974 | Xã Đoài Phương - Hà Nội | 57,1 |
| #1975 | Xã Phước Giang - Quảng Ngãi | 57,02 |
| #1976 | Xã Lân Phong - Quảng Ngãi | 57,01 |
| #1977 | Phường Điện Biên Phủ - Điện Biên | 56,75 |
| #1978 | Xã Quảng Trạch - Quảng Trị | 56,64 |
| #1979 | Xã Long Phú Thuận - Đồng Tháp | 56,6 |
| #1980 | Xã Kiên Thọ - Thanh Hóa | 56,52 |
| #1981 | Xã Long Sơn - Hồ Chí Minh | 56,5 |
| #1982 | Phường Trường Long Hoà - Vĩnh Long | 56,49 |
| #1983 | Xã Bất Bạt - Hà Nội | 56,43 |
| #1984 | Xã Tân Lược - Vĩnh Long | 56,39 |
| #1985 | Xã Vạn An - Nghệ An | 56,37 |
| #1986 | Xã An Hiệp - Vĩnh Long | 56,33 |
| #1987 | Xã Lệ Ninh - Quảng Trị | 56,32 |
| #1988 | Phường Sơn Trà - Đà Nẵng | 56,03 |
| #1989 | Phường Long Hoa - Tây Ninh | 55,99 |
| #1990 | Xã Phong Hiệp - Cà Mau | 55,97 |
| #1991 | Xã Lệ Thủy - Quảng Trị | 55,93 |
| #1992 | Xã Xuân Phú - Đồng Nai | 55,6 |
| #1993 | Xã Xuân Phú - Đà Nẵng | 55,6 |
| #1994 | Xã Văn Hiến - Nghệ An | 55,53 |
| #1995 | Phường Thục Phán - Cao Bằng | 55,44 |
| #1996 | Xã Lạng Giang - Bắc Ninh | 55,41 |
| #1997 | Xã Lai Hòa - Cần Thơ | 55,37 |
| #1998 | Xã Đa Phúc - Hà Nội | 55,32 |
| #1999 | Xã Suối Hiệp - Khánh Hòa | 55,3 |
| #2000 | Xã Tây Hòa - Đắk Lắk | 55,14 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com